中級ちゅうきゅう · 比例ひれい程度ていど

Tỉ lệ thuận, mức độ & so sánh

6 mẫu: 〜たびに ・ 〜ば〜ほど ・ 〜ついでに ・ 〜くらい/ほど(mức độ)・ 〜ほど…はない ・ 〜くらいなら
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N3 · nhóm chức năng 比例ひれい程度ていど
1
〜たびにMỗi khi ~ là ~
📖 関係かんけい
Cấu tạo
動-辞書形 / N の + たびに
Giải thích
ある動作どうさ出来事できごとのたびに、おなじことがこることをあらわす。
「〜たびに」 = mỗi khi ~ là ~ (cứ mỗi lần làm/xảy ra điều này thì điều kia lại xảy ra).
Ví dụ
この写真しゃしんるたびに、故郷こきょう思い出おもいだす。
かれうたびに、おなはなしをする。
2
〜ば〜ほどCàng ~ thì càng ~
📖 関係かんけい
Cấu tạo
動・い-tt:条件形 + 辞書形/い + ほどな-tt:〜なら〜なほど
Giải thích
一方いっぽうすと、もう一方いっぽうもそれにつれてすことをあらわす。
「〜ば〜ほど」 = càng ~ thì càng ~ (mức độ tăng song hành). Tính từ-な: 〜なら〜なほど.
Ví dụ
かんがえればかんがえるほど、からなくなる。
説明せつめい簡単かんたんなら簡単かんたんなほどいい。
3
〜ついでにNhân tiện ~ thì ~ luôn
📖 関係かんけい
Cấu tạo
動-辞書形/た / N の + ついでに
Giải thích
ある動作どうさをする機会きかい利用りようして、べつのこともすることをあらわす。
「〜ついでに」 = nhân tiện làm ~ thì làm luôn ~ (tận dụng cơ hội). Việc chính là vế trước.
Ví dụ
買い物かいもののついでに、郵便ゆうびんきょくった。
散歩さんぽのついでに、ほんかえしてきます。
4
〜くらい(だ) / 〜ほど(だ)Đến mức ~ (diễn tả mức độ)
📖 程度ていど
Cấu tạo
動-辞書形/た ・ い-tt ・ な-tt-な ・ N + くらい / ほど
Giải thích
程度ていどのはなはだしさを具体ぐたいれいあらわす。「ほど」のほうがやや書き言葉かきことばてき
Diễn tả mức độ bằng một ví dụ cụ thể: “~ đến mức ~”. 「ほど」 thiên văn viết hơn.
Ví dụ
あるけないくらいつかれた。
なみだるほど感動かんどうした。
5
〜ほど…はない / 〜くらい…はないKhông gì ~ bằng ~ (so sánh nhất)
📖 程度ていど
Cấu tạo
N + ほど / くらい + … は ない
Giải thích
比較ひかく対象たいしょうなかでそれが最高さいこう最上さいじょうであることをあらわす。
「〜ほど…はない」 = không gì ~ bằng ~ (nhấn cái đó là nhất).
Ví dụ
はは料理りょうりほどおいしいものはない。
健康けんこうほど大切たいせつなものはない。
6
〜くらいならNếu phải ~ thì thà ~ còn hơn
📖 程度ていど
Cấu tạo
動-辞書形 + くらいなら + (ほうがましだ / ほうがいい)
Giải thích
このましくない事態じたいくらべ、「それよりこちらのほうがましだ」とべる。
「〜くらいなら」 = nếu phải ~ thì thà ~ còn hơn (so hai cái đều không thích, chọn cái đỡ hơn).
Ví dụ
行列ぎょうれつならぶくらいなら、わないほうがましだ。
途中とちゅうでやめるくらいなら、最初さいしょからやらないほうがいい。
れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 2)

6 câu · củng cố たびに, ば〜ほど, ついでに, ほど…はない
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1このきょくく(   )、学生がくせい時代じだい思い出おもいだす。
たびにうちにながら
✓ Đáp án: a — たびに
Vì sao đúng: ‘Mỗi lần nghe là lại nhớ’ → 「〜たびに」.
b うちに: ‘trong khi nghe’ không nhấn sự lặp lại mỗi lần.
c ながら: ‘vừa nghe vừa’ là đồng thời, không phải lặp lại theo dịp.
2日本にっぽん練習れんしゅうすれ(   )、上手じょうずになる。
ばするほどたらするほどてするほど
✓ Đáp án: a — ばするほど
Vì sao đúng: ‘Càng luyện càng giỏi’ → 条件じょうけんけいば + 辞書じしょけい + ほど (すればするほど).
b たらするほど: sai dạng; mẫu là 「〜ば〜ほど」 (không phải たら).
c てするほど: sai dạng; không dùng thể て.
3銀行ぎんこうく(   )、コンビニで支払しはらいもすませた。
ついでにうちにとおりに
✓ Đáp án: a — ついでに
Vì sao đúng: ‘Nhân tiện đi ngân hàng, thanh toán luôn ở cửa hàng tiện lợi’ → 「ついでに」.
b うちに: ‘trong khi’ không hợp ý ‘nhân tiện làm luôn’.
c とおりに: ‘y như’ sai nghĩa.
4その映画えいがは、たくない(   )つまらなかった。
くらいばかりかわり
✓ Đáp án: a — くらい
Vì sao đúng: Diễn tả mức độ ‘chán đến mức không muốn xem lần nữa’ → 「くらい」.
b ばかり: 「ばかり」 = ‘chỉ toàn / vừa mới’, sai.
c かわり: 「かわりに」 = ‘thay vì’, sai.
5わたしにとって、家族かぞく 大切たいせつなものはない。
ほどよりくらいなら
✓ Đáp án: a — ほど
Vì sao đúng: So sánh nhất ‘không gì quý bằng gia đình’ → 「〜ほど…はない」.
b より: 「より」 cần đối tượng so sánh cụ thể (AはBより), không tạo ‘không gì bằng’.
c くらいなら: ‘thà ~ còn hơn’, sai cấu trúc.
6ひとたのむ(   )、自分じぶんでやったほうがましだ。
くらいならほどならように
✓ Đáp án: a — くらいなら
Vì sao đúng: ‘Thà tự làm còn hơn phải nhờ người’ → 「くらいなら」.
b ほどなら: không phải mẫu chuẩn; cấu trúc là 「くらいなら」.
c ように: ‘để ~’ sai nghĩa.
Sắp cóAI đánh giá năng lực: sau khi làm xong bài tập, AI sẽ nhận xét điểm mạnh/yếu theo từng nhóm ngữ pháp và gợi ý mẫu cần ôn lại. (Tính năng mở rộng — sẽ bật ở bản chính thức.)