N1 · HÁN TỰ · BÀI 3漢字
Bài 3
Học 10 chữ (孔 … 牙). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10khổng
孔
lỗ; thông suốt; Khổng Tử
Onコウ
4 nétBộ 子 · bộ tử
Mẹo nhớĐứa trẻ ngoắc tay tạo thành cái lỗ.
Từ ghép thường gặp瞳孔 đồng tử
気孔 lỗ khí
孔子 Khổng Tử
多孔性 tính xốp
2/10Xích
尺
thước đo; chiều dài
Onシャク
4 nétBộ 尸 · bộ Thi
Mẹo nhớXác chết bị đo bằng cây thước
Từ ghép thường gặp尺度 thước đo
縮尺 tỷ lệ thu nhỏ
尺地 mảnh đất nhỏ
三尺 ba thước
3/10Đồn
屯
đóng quân; tụ tập
Onトン
4 nétBộ 屮 · Bộ Triệt
Mẹo nhớĐóng quân đồn trú ở nơi mầm non mới mọc.
Từ ghép thường gặp駐屯 đóng quân
屯所 đồn bốt, trụ sở
駐屯地 nơi đóng quân
屯集 tụ tập lại
4/10Cự
巨
To lớn; Khổng lồ
Onキョ
4 nétBộ 工 · bộ Công
Mẹo nhớCây thước thợ (工) được kéo dài ra thành một kích thước khổng lồ.
Từ ghép thường gặp巨大 Khổng lồ, vĩ đại
巨額 Khoản tiền lớn
巨人 Người khổng lồ
巨星 Ngôi sao lớn, vĩ nhân
5/10huyễn
幻
huyễn hoặc; ảo ảnh
OnゲンKunまぼろし
4 nétBộ 幺 · bộ yêu
Mẹo nhớSợi tơ biến hóa kỳ ảo thành ảo ảnh.
Từ ghép thường gặp幻想 ảo tưởng
幻角 ảo giác
幻 ảo ảnh
変幻 biến hóa khôn lường
6/10Điếu
弔
viếng tang; chia buồn
OnチョウKunとむらう
4 nétBộ 弓 · Bộ Cung
Mẹo nhớMang cây cung đi viếng người mất để xua đuổi thú dữ.
Từ ghép thường gặp弔意 ý chia buồn
弔問 viếng tang
弔辞 điếu văn
慶弔 hiếu hỉ
7/10Đấu
斗
cái đấu; chòm sao Bắc Đẩu
Onト
4 nétBộ 斗 · bộ Đấu
Mẹo nhớHình cái thìa đong rượu hoặc cái đấu đo lường ngày xưa.
Từ ghép thường gặp北斗七星 chòm sao Bắc Đẩu
斗樽 thùng rượu lớn
泰山北斗 thái sơn bắc đẩu
漏斗 cái phễu
8/10Cân
斤
cân (đơn vị); cái rìu
Onキン
4 nétBộ 斤 · bộ Cân
Mẹo nhớHình cái rìu dùng để bổ củi hoặc làm đơn vị cân đo.
Từ ghép thường gặp斤 cân (đơn vị đo bánh mì)
斤量 trọng lượng
公斤 kilôgam
千斤 ngàn cân, rất nặng
9/10Trảo
爪
móng tay; móng vuốt
OnソウKunつめ
4 nétBộ 爪 · bộ trảo
Mẹo nhớHình dáng cái móng vuốt chim Trảo thú
Từ ghép thường gặp爪切り bấm móng tay
爪先 đầu ngón chân
深爪 cắt móng quá sâu
爪痕 vết cào
10/10nha
牙
răng; răng nanh
Onガ、ゲKunきば
4 nétBộ 牙 · bộ Nha
Mẹo nhớHình vẽ chiếc răng nanh.
Từ ghép thường gặp牙 răng nanh
象牙 ngà voi
毒牙 răng độc
歯牙 răng, lời nói cửa miệng
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.