N1 · HÁN TỰ · BÀI 4

Bài 4

Học 10 chữ (丙 … 奴). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Bính
Bính (can thứ 3); hạng ba; thứ ba
OnKun
5 nétBộ · bộ Nhất
Mẹo nhớSố một (一) nằm trên cái khung nội (内) tạo thành chữ Bính.
Từ ghép thường gặp
ひのえ thiên can Bính
丙午ひのえうま Bính Ngọ (năm)
甲乙丙こうおつへい Giáp Ất Bính (thứ tự xếp hạng)
丙種へいしゅ loại ba, hạng C
2/10
Thả
Hơn nữa; Đồng thời; Vả lại
OnKun
5 nétBộ · bộ Nhất
Mẹo nhớNhìn giống cái bệ thờ, hơn nữa lại thêm một nét.
Từ ghép thường gặp
且つかつ Và, hơn nữa, đồng thời
且又かつまた Hơn nữa, vả lại
尚且つなおかつ Ngoài ra, hơn nữa
且緩々かつゆるゆる Từ từ, thong thả
3/10
đởm
cái bát lớn; món cơm tô
OnKun
5 nétBộ · bộ chủ
Mẹo nhớCái giếng thả một hạt xuống kêu đánh đoàng
Từ ghép thường gặp
天丼てんどん cơm hộp tôm chiên
牛丼ぎゅうどん cơm thịt bò
親子丼おやこどん cơm gà trứng
うな丼うなどん cơm lươn
4/10
TIÊN
thần tiên; tiên nhân
On
5 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười ở trên núi là tiên.
Từ ghép thường gặp
仙人せんにん tiên nhân
仙台せんだい thành phố sendai
水仙すいせん hoa thủy tiên
神仙しんせん thần tiên
5/10
Ao
lõm xuống
OnKun
5 nétBộ · Bộ Khảm
Mẹo nhớChữ tượng hình mô tả một vật lõm xuống.
Từ ghép thường gặp
凹凸おうとつ lồi lõm
凹面おうめん mặt lõm
凹むへこむ lõm, nản lòng
凹型おうがた khuôn lõm
6/10
Đột
lồi ra
OnKun
5 nétBộ · Bộ Khảm
Mẹo nhớChữ tượng hình mô tả một vật lồi lên.
Từ ghép thường gặp
凸凹でこぼこ lồi lõm
凸版とっぱん in nổi
凸面とつめん mặt lồi
凸型とつがた khuôn lồi
7/10
câu; câu thơ; cú pháp
On
5 nétBộ · bộ bao
Mẹo nhớBao bọc cái miệng nói ra từng câu.
Từ ghép thường gặp
文句もんく phàn nàn
俳句はいく thơ haiku
語句ごく cụm từ
句点くてん dấu chấm câu
一句いっく một câu thơ
8/10
Sất
La mắng; Quở trách
OnKun
5 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớCái miệng (口) mở ra la mắng bảy câu.
Từ ghép thường gặp
叱責しっせき Khiển trách, la mắng
叱咤しった Quở trách, to tiếng
叱るしかる Mắng nhiếc
叱咤激励しったげきれい Vừa la mắng vừa khích lệ
9/10
Người tù; Giam giữ
OnKun
5 nétBộ · bộ Vi
Mẹo nhớNgười bị nhốt trong bốn bức tường là tù nhân.
Từ ghép thường gặp
囚人しゅうじん Tù nhân
死刑囚しけいしゅう Tù nhân tử hình
囚われるとらわれる Bị trói buộc, giam cầm
女囚じょしゅう Nữ tù nhân
10/10
nô lệ; gã; hắn
OnKun
5 nétBộ · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ (女) giơ tay (又) chịu làm nô lệ
Từ ghép thường gặp
やつ gã, tên, đứa đó
奴隷どれい nô lệ
奴等やつら bọn chúng, tụi nó
売国奴ばいこくど kẻ bán nước
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%