N1 · HÁN TỰ · BÀI 5

Bài 5

Học 10 chữ (尼 … 瓦). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Ni
nương tử; ni cô
OnKun
5 nétBộ · bộ Thi
Mẹo nhớDưới mái nhà (尸) vị ni cô cầm cái thìa (匕).
Từ ghép thường gặp
尼僧にそう ni cô, nữ tu
尼寺あまでら chùa sư nữ
比丘尼びくに tỳ kheo ni
尼君あまぎみ ni cô tôn kính
2/10
khương
cái mông; cái đuôi
OnKun
5 nétBộ · bộ thi
Mẹo nhớXác chết (尸) chín (九) ngày lòi cái Mông ra.
Từ ghép thường gặp
しり cái mông
目尻めじり đuôi mắt
尻尾しっぽ cái đuôi
帳尻ちょうじり sự cân đối thu chi
3/10
Xảo
khéo léo; tinh xảo
OnKun
5 nétBộ · bộ Công
Mẹo nhớNgười thợ làm việc khéo léo
Từ ghép thường gặp
巧妙こうみょう khéo léo
技巧ぎこう kỹ xảo
巧緻こうち tinh xảo
悪巧みわるだくみ mưu mô
4/10
Biện
biện luận; hùng biện; phương ngôn
On
5 nétBộ · bộ Củng
Mẹo nhớHai tay nâng chiếc mũ của người biện hộ
Từ ghép thường gặp
弁護士べんごし luật sư
弁当べんとう cơm hộp
弁論べんろん biện luận
関西弁かんさいべん tiếng Kansai
5/10
Xích
Đuổi; Bác bỏ; Đẩy ra
OnKun
5 nétBộ · bộ Cân
Mẹo nhớDùng rìu chặt đứt đuổi đi
Từ ghép thường gặp
排斥はいせき Bài xích, tẩy chay
斥力せきりょく Lực đẩy (vật lý)
斥候せっこう Trinh sát, do thám
拒斥きょせき Từ chối, cự tuyệt
6/10
Đán
sớm mai; mặt trời mọc; ngày
OnKun
5 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời (日) mọc lên từ đường chân trời (一) vào buổi sáng sớm
Từ ghép thường gặp
元旦がんたん sáng mùng một Tết
旦那だんな ông chồng, ông chủ
一旦いったん một khi, tạm thời
明旦めいたん sáng mai
7/10
Trấp
nước ép; nước canh
OnKun
5 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước ép làm từ mười loại trái cây hòa với nước
Từ ghép thường gặp
果汁かじゅう nước ép hoa quả
味噌汁みそしる súp miso
肉汁にくじゅう nước thịt
墨汁ぼくじゅう mực tàu
8/10
Vĩnh
Vĩnh viễn; Lâu dài
OnKun
5 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớDòng nước (水) chảy dài mãi mãi là vĩnh viễn.
Từ ghép thường gặp
永遠えいえん Vĩnh viễn
永住えいじゅう Vĩnh trú, định cư lâu dài
永年えいねん Nhiều năm, vĩnh niên
永続えいぞく Kéo dài mãi
長いながい Lâu, dài (biến thể ít dùng của 永)
9/10
Phiếm
Tràn ngập; Mênh mông; Lũ lụt
On
5 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước tràn lan ra khắp nơi nguy hiểm
Từ ghép thường gặp
氾濫はんらん Tràn ngập, lũ lụt
氾愛はんあい Bác ái, yêu thương rộng khắp
氾濫原はんらんげん Vùng đất ngập lụt
広氾こうはん Rộng lớn, mênh mông
10/10
Ngói
Viên ngói
OnKun
5 nétBộ · bộ Ngói
Mẹo nhớHình dáng viên ngói đất nung đan xen.
Từ ghép thường gặp
瓦礫がれき Gạch đá vụn, đống đổ nát
煉瓦れんが Gạch nung
瓦解がかい Sụp đổ, tan rã
瓦葺きかわらぶき Lợp ngói
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%