N1 · HÁN TỰ · BÀI 6漢字
Bài 6
Học 10 chữ (甲 … 吉). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Giáp
甲
vỏ; mai; giáp
Onコウ、カンKunきのえ
5 nétBộ 田 · bộ Điền
Mẹo nhớRuộng có rễ đâm xuống dưới thành bộ giáp bảo vệ.
Từ ghép thường gặp甲 mu bàn tay, mai rùa
甲殻類 loài giáp xác
甲斐 giá trị, hiệu quả
甲子園 sân vận động koshien
2/10mâu
矛
cái mâu; cây giáo
OnムKunほこ
5 nétBộ 矛 · bộ Mâu
Mẹo nhớHình dáng cái cây mâu có móc.
Từ ghép thường gặp矛盾 mâu thuẫn
矛先 mũi giáo
矛 cây giáo
矛盾点 điểm mâu thuẫn
3/10tấn
迅
nhanh chóng; mau lẹ
OnジンKunはやい
6 nétBộ ⻌ · bộ Sước
Mẹo nhớBấm mười lần rồi bước đi thật nhanh chóng.
Từ ghép thường gặp迅速 mau lẹ, nhanh chóng
迅雷 sấm sét nhanh
迅烈 dữ dội, nhanh mạnh
奮迅 hăng hái, dũng mãnh
4/10lại
吏
quan lại; viên chức
Onリ
6 nétBộ 一 · bộ nhất
Mẹo nhớMột sử gia làm quan lại
Từ ghép thường gặp官吏 quan lại, công chức
能吏 quan lại tài giỏi
汚吏 quan tham
吏員 comg chức
5/10Phạt
伐
chặt cây; chinh phạt
Onバツ
6 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười dùng qua để chặt cây chinh phạt
Từ ghép thường gặp伐採 chặt cây
征伐 chinh phạt
討伐 thảo phạt
殺伐 sát phạt
6/10kỹ
伎
tài nghệ; kỹ nghệ; người biểu diễn
OnギKunわざ
6 nétBộ 人 · Bộ Nhân
Mẹo nhớNgười có tài chi phối tay chân là người có tài kỹ.
Từ ghép thường gặp歌舞伎 kịch Kabuki
伎楽 nghệ thuật Gigaku cổ
伎芸 tài nghệ, kỹ nghệ kỹ xảo
名伎 kỹ nữ nổi tiếng
7/10Hình
刑
hình phạt; hình án
Onケイ
6 nétBộ 刀 · bộ Đao
Mẹo nhớDùng dao để thực thi hình phạt tại nơi bằng phẳng
Từ ghép thường gặp刑事 hình sự
刑罰 hình phạt
死刑 tử hình
刑務所 nhà tù
8/10Tượng
匠
thợ; nghệ nhân
OnショウKunたくみ
6 nétBộ 匚 · bộ Phương
Mẹo nhớNgười thợ giấu chiếc rìu trong chiếc hộp
Từ ghép thường gặp巨匠 bậc thầy
匠の技 tay nghề nghệ nhân
意匠 ý tưởng thiết kế
師匠 sư phụ
9/10Thổ
吐
nôn ra; thổ lộ
OnトKunはく
6 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớCái miệng mở ra nôn hết mọi thứ xuống đất.
Từ ghép thường gặp吐気 buồn nôn
吐露 thổ lộ, bày tỏ
嘔吐 nôn mửa
吐息 tiếng thở dài
10/10cát
吉
tốt lành; may mắn
OnキチKunよし
6 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớKẻ sĩ nói lời hay ý đẹp từ miệng là điều cát tường
Từ ghép thường gặp吉日 ngày lành
不吉 bất cát, điềm xấu
大吉 đại cát
吉報 tin vui
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.