N1 · HÁN TỰ · BÀI 7漢字
Bài 7
Học 10 chữ (后 … 旨). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10hậu
后
hoàng hậu
OnコウKunきさき
6 nétBộ 口 · Bộ Khẩu
Mẹo nhớVua ra lệnh bằng miệng cho Hoàng hậu.
Từ ghép thường gặp皇后 hoàng hậu
皇太后 hoàng thái hậu
后妃 hoàng hậu và phi tần
太后 thái hậu
2/10Tráng
壮
tráng lệ; khỏe mạnh; hùng tráng
Onソウ
6 nétBộ 士 · bộ Sĩ
Mẹo nhớNgười chiến sĩ đứng bên giường đầy hùng tráng
Từ ghép thường gặp壮大 tráng lệ
壮絶 oanh liệt
壮年 tuổi tráng niên
勇壮 hùng dũng
3/10NHƯ
如
như là; giống như
OnジョKunごとく
6 nétBộ 女 · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ nói lời nói nhẹ nhàng như nước.
Từ ghép thường gặp如何に như thế nào
突如 đột nhiên
欠如 thiếu thốn
如来 như lai
4/10Phi
妃
vương phi; hoàng phi
Onヒ
6 nétBộ 女 · bộ nữ
Mẹo nhớNgười Phụ nữ sinh cho Kỷ bản thân làm Vương phi
Từ ghép thường gặp王妃 vương phi
皇太子妃 thái tử phi
妃殿下 công nương
正妃 chính phi
5/10vọng
妄
hoang đường; càn rỡ; lầm lạc
Onモウ、ボウKunみだりに
6 nétBộ 女 · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ chết đi để lại những suy nghĩ hoang vọng.
Từ ghép thường gặp妄想 vọng tưởng
妄言 lời nói càn rỡ
妄信 mê muội tin theo
妄評 phê bình bừa bãi
6/10phàm
帆
cánh buồm
OnハンKunほ
6 nétBộ 巾 · Bộ Cân
Mẹo nhớMiếng vải tầm thường làm cánh buồm.
Từ ghép thường gặp帆船 thuyền buồm
帆走 chạy bằng buồm
帆柱 cột buồm
白帆 cánh buồm trắng
7/10Nhị
弐
số hai (viết trang trọng)
OnニKunふたつ
6 nétBộ 弋 · bộ Dặc
Mẹo nhớHai (二) mũi tên (弋) bắn ra tạo thành số hai lớn.
Từ ghép thường gặp弐 số hai
弐万 hai vạn
弐千 hai ngàn
弐号機 máy số hai
8/10ngưỡng
仰
ngước lên; ngưỡng mộ
OnギョウKunあおぐ
6 nétBộ 慢 · bộ nhân (người)
Mẹo nhớNgười ngước lên nhìn người đang quỳ đón rước.
Từ ghép thường gặp仰ぐ ngước nhìn
仰天 ngạc nhiên
信仰 tín ngưỡng
仰せ lời phán
9/10phục
伏
cúi xuống; nằm phục; mai phục
OnフクKunふ
6 nétBộ 慢 · bộ nhân (người)
Mẹo nhớNgười và chó nằm phục kích dưới đất.
Từ ghép thường gặp伏せる cúi xuống
降伏 đầu hàng
起伏 nhấp nhô
伏線 điềm báo
10/10Chỉ
旨
ý chỉ; ngon; chỉ dụ
OnシKunむね
6 nétBộ 日 · Bộ Nhật
Mẹo nhớMuỗng múc thức ăn dưới mặt trời thấy rất ngon
Từ ghép thường gặp旨 ý chỉ, mục đích
要旨 yếu chỉ, tóm tắt
趣旨 mục đích
旨い ngon, giỏi
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.