N1 · HÁN TỰ · BÀI 8漢字
Bài 8
Học 10 chữ (旬 … 沃). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Tuần
旬
mười ngày; mùa vụ
Onジュン
6 nétBộ 日 · bộ Nhật
Mẹo nhớBao bọc lấy mười ngày của một tuần
Từ ghép thường gặp上旬 thượng tuần
中旬 trung tuần
下旬 hạ tuần
初旬 đầu tháng
2/10Chu
朱
đỏ tươi; màu đỏ son
OnシュKunあか
6 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCây bị chặt chảy ra nhựa màu đỏ tươi
Từ ghép thường gặp朱色 màu đỏ son
朱肉 hộp mực dấu
朱印 ấn đỏ
朱筆 bút đỏ
3/10Hủ
朽
Mục nát; Thối rữa
OnキュウKunくちる
6 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCây bị bỏ xó lâu ngày thành mục nát.
Từ ghép thường gặp老朽化 Tình trạng già cỗi, xuống cấp
不朽 Bất hủ
朽ちる Mục nát
朽木 Gỗ mục
4/10Phác
朴
Chất phác; Mộc mạc
Onボク
6 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớThân cây (木) bói toán (卜) giữ vẻ chất phác.
Từ ghép thường gặp素朴 Mộc mạc, đơn sơ
純朴 Chất phác, thuần hậu
朴訥 Chất phác, ít nói
朴直 Thẳng thắn, thật thà
5/10giang
江
sông lớn; vịnh nhỏ
OnコウKunえ
6 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớDòng nước công trình tạo ra con sông lớn
Từ ghép thường gặp江戸 thời kỳ Edo
入り江 vịnh nhỏ
長江 Trường Giang
江口 cửa sông
6/10Phiếm
汎
Rộng lớn; Tràn ngập; Phổ biến
Onハン
6 nétBộ 氵 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước tràn ra khắp nơi một cách phiếm diện
Từ ghép thường gặp汎用 Đa năng, dùng chung
汎論 Thảo luận chung, tổng luận
広汎 Rộng rãi, phổ biến
汎愛 Bác ái, yêu thương tất cả
汎用性 Tính đa năng, tính vạn năng
7/10Cữu
臼
cái cối
OnキュウKunうす
6 nétBộ 臼 · Bộ Cữu
Mẹo nhớHình ảnh chiếc cối đá giã gạo.
Từ ghép thường gặp石臼 cối đá
脱臼 trật khớp
臼歯 răng hàm
臼砲 súng cối
8/10chu
舟
thuyền; chiếc thuyền
OnシュウKunふね
6 nétBộ 舟 · bộ Chu
Mẹo nhớHình dáng chiếc thuyền nhỏ
Từ ghép thường gặp舟艇 thuyền chèo, tàu nhỏ
舟遊び chơi thuyền
小舟 thuyền nhỏ
舟歌 bài hát chèo thuyền
9/10chi
芝
bãi cỏ; cỏ xanh
OnシKunしば
6 nétBộ 艹 · bộ thảo
Mẹo nhớCỏ mọc từ lúc bắt đầu.
Từ ghép thường gặp芝生 bãi cỏ
芝居 kịch nghệ
芝 cỏ
人工芝 cỏ nhân tạo
10/10Ốc
沃
Màu mỡ; Tươi tốt; Tưới nước
Onヨク
7 nétBộ Align 氵 · bộ Thủy
Mẹo nhớĐất đai có nước tưới sẽ trở nên màu mỡ phì ốc
Từ ghép thường gặp肥沃 Phì ốc, màu mỡ tươi tốt
沃野 Cánh đồng màu mỡ
沃土 Đất đai màu mỡ
豊沃 Màu mỡ phong phú
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.