N1 · HÁN TỰ · BÀI 9漢字
Bài 9
Học 10 chữ (串 … 即). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Xuyên
串
xiên; xâu
OnカンKunくし
7 nétBộ 丨 · Bộ Cổn
Mẹo nhớMột cái que đâm xiên qua hai cái hộp vuông.
Từ ghép thường gặp串焼き xiên nướng
串刺し xiên qua
串団子 bánh dango xiên
串かつ thịt xiên chiên
2/10Á
亜
châu Á; hàng nhì; kế tiếp
OnアKunつぐ
7 nétBộ 二 · bộ Nhị
Mẹo nhớVùng đất đứng hàng thứ hai (亜) sau chính quốc là vùng Á châu
Từ ghép thường gặp亜細亜 châu Á
亜熱帯 cận nhiệt đới
亜流 người bắt chước, trường phái thứ cấp
亜種 loài phụ, phân loài
3/10BÁC
伯
bác; tước bá
Onハク
7 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười có tóc bạc trắng là bác.
Từ ghép thường gặp伯父 bác trai
伯母 bác gái
伯爵 bá tước
伯仲 ngang tài ngang sức
4/10Bạn
伴
đi cùng; kéo theo; bầu bạn
OnハンKunともなう
7 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười bạn chia đôi một nửa tài sản để đi cùng nhau
Từ ghép thường gặp伴う đi kèm, kéo theo
伴奏 đệm đàn
同伴 đồng hành, đi cùng
伴侶 bạn đời
5/10DƯ
余
dư thừa; còn lại
OnヨKunあまる
7 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớDưới mái nhà có hai người ăn không hết đồ ăn dẫn đến dư thừa.
Từ ghép thường gặp余る dư thừa
余計 dư thừa, vô lý
余白 lề trắng, khoảng trống
余裕 dư dả, phần dư
余生 quãng đời còn lại
6/10Tá
佐
phò tá; trợ giúp
Onサ
7 nétBộ 人 · Bộ Nhân
Mẹo nhớNgười dùng tay trái để phò tá.
Từ ghép thường gặp佐官 sĩ quan cấp tá
大佐 đại tá
中佐 trung tá
少佐 thiếu tá
補佐 phụ tá
7/10Đản
但
Nhưng; Chỉ là; Tuy nhiên
OnタンKunただし
7 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười đứng dưới mặt trời nhưng che ô.
Từ ghép thường gặp但し Nhưng mà
Butし書き Điều khoản loại trừ
But書 Ghi chú thêm
Butし付き Kèm theo điều kiện
8/10Khắc
克
Khắc phục; Chế ngự
OnコクKunかつ
7 nétBộ 儿 · bộ Nhi
Mẹo nhớAnh trai (兄) đội mũ (十) khắc phục khó khăn.
Từ ghép thường gặp克服 Khắc phục
克己 Khắc kỷ, tự chế ngự
克明 Chi tiết, rõ ràng cụ thể
相克 Tương khắc
下克上 Dưới bè trên, lật đổ ngôi
9/10Dã
冶
đúc; luyện kim
OnヤKunいる
7 nétBộ 冫 · Bộ Băng
Mẹo nhớLuyện kim, đúc kim loại trong băng giá.
Từ ghép thường gặp冶金 luyện kim
鍛冶 thợ rèn
陶冶 rèn luyện nhân cách
冶金学 ngành luyện kim
10/10Tức
即
ngay lập tức; tức là
OnソクKunつく
7 nétBộ 卩 · bộ Tiết
Mẹo nhớNgồi ăn cơm ngon lành ngay tức khắc
Từ ghép thường gặp即座に ngay lập tức
即答 trả lời ngay
即席 làm ngay, tức thời
即ち tức là
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.