N1 · HÁN TỰ · BÀI 10

Bài 10

Học 10 chữ (呂 … 妥). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
xương sống; âm luật; bể tắm
OnKun
7 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớHai cái miệng (口) nối với nhau bằng nét gạch như xương sống
Từ ghép thường gặp
風呂ふろ bồn tắm, nhà tắm
語呂ごろ vần điệu của từ
風呂敷ふろしき vải bọc đồ kiểu Nhật
律呂りつりょ luật lữ, âm luật
2/10
Ngâm
ngâm thơ; suy ngẫm kỹ
On
7 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớMiệng ngâm nga ngay bây giờ
Từ ghép thường gặp
吟味ぎんみ xem xét kỹ lưỡng
吟唱ぎんしょう ngâm vịnh
詩吟しぎん ngâm thơ
朗吟ろうぎん ngâm thơ rõ ràng
3/10
Ngô
nước Ngô; cho; tặng
OnKun
7 nétBộ · Bộ Khẩu
Mẹo nhớMiệng to tiếng nói của người nước Ngô ở vùng đất lớn
Từ ghép thường gặp
呉服ごふく vải vóc, áo kimono
呉越同舟ごえつどうしゅう người không ưa nhau cùng hội cùng thuyền
呉れ呉れもくれぐれも rất mong, kính mong
呉音ごおん âm Ngô
4/10
Trình
trình lên; biểu lộ
On
7 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớMiệng nhà vua trình bày ý kiến
Từ ghép thường gặp
進呈しんてい biếu tặng
贈呈ぞうてい trao tặng
露呈ろてい vạch trần
呈するていする thể hiện
5/10
Khanh
hầm mỏ; hố sâu
On
7 nétBộ · Bộ Thổ
Mẹo nhớĐất bị đào thành cái hố cao sâu.
Từ ghép thường gặp
坑道こうどう đường hầm mỏ
坑内こうない trong hầm mỏ
炭坑たんこう mỏ than
坑夫こうふ thợ mỏ
6/10
Nhất
số một
OnKun
7 nétBộ · Bộ Sĩ
Mẹo nhớSĩ tử trùm chùm muỗng ăn một miếng chữ Nhất trang trọng.
Từ ghép thường gặp
壱万円いちまんえん một vạn yên
壱番いちばん số một
壱拾いちじゅう mười
金壱封きんいっぷう phong bì tiền mừng
7/10
Diệu
kỳ diệu; khéo léo; lạ lùng
OnKun
7 nétBộ · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ còn trẻ trung thì thật kỳ diệu
Từ ghép thường gặp
奇妙きみょう kỳ diệu, kỳ lạ
微妙びみょう phức tạp, khó nói
絶妙ぜつみょう tuyệt diệu
妙案みょうあん ý kiến hay
8/10
Nhâm
mang thai
On
7 nétBộ · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ gánh vác trách nhiệm mang thai
Từ ghép thường gặp
妊婦にんぷ sản phụ
妊娠にんしん mang thai
不妊ふにん vô sinh
避妊ひにん tránh thai
9/10
Phương
Cản trở; Gây hại; Làm phiền
OnKun
7 nétBộ · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ đứng ở phương hướng đó làm cản trở lối đi.
Từ ghép thường gặp
妨害ぼうがい Cản trở, gây trở ngại
妨げるさまたげる Ngăn cản, cản trở
業務妨害ぎょうむぼうがい Cản trở kinh doanh
公務妨害こうむぼうがい Cản trở công vụ
10/10
Thỏa
Thỏa đáng; Hòa giải; Ổn thỏa
On
7 nétBộ · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ được che chở thì mọi việc sẽ ổn thỏa.
Từ ghép thường gặp
妥協だきょう Thỏa hiệp
妥当だとう Thỏa đáng, hợp lý
妥結だけつ Thỏa thuận, đúc kết
不妥当ふだとう Không thỏa đáng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%