N1 · HÁN TỰ · BÀI 11

Bài 11

Học 10 chữ (妖 … 我). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
yêu
yêu quái; ma mị; quyến rũ
OnKun
7 nétBộ · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ uốn éo nhìn thật yêu mị.
Từ ghép thường gặp
妖怪ようかい yêu quái
妖精ようせい yêu tinh
妖艶ようえん quyến rũ
妖気ようき yêu khí
2/10
Hiếu
Hiếu thảo; Hiếu đạo
On
7 nétBộ · bộ Tử
Mẹo nhớĐứa con (子) cõng người già (老) thể hiện sự hiếu thảo
Từ ghép thường gặp
親孝行おやこうこう Hiếu thảo với cha mẹ
孝行こうこう Lòng hiếu thảo
不孝ふこう Bất hiếu
忠孝ちゅうこう Trung hiếu
3/10
尿
niệu
nước tiểu
On
7 nétBộ · Bộ Thi
Mẹo nhớXác chết chảy nước ra thành nước tiểu.
Từ ghép thường gặp
尿道にょうどう niệu đạo
糖尿病とうにょうびょう bệnh tiểu đường
尿素にょうそ urê
利尿りにょう lợi tiểu
4/10
Kỳ
ngã rẽ; phân nhánh
On
7 nétBộ · bộ Sơn
Mẹo nhớĐường lên núi rẽ thành nhiều nhánh giống chi nhánh
Từ ghép thường gặp
分岐ぶんき phân nhánh
岐阜県ぎふけん tỉnh Gifu
岐路きろ ngã rẽ
多岐たき đa dạng
5/10
Đình
triều đình; pháp đình
On
7 nétBộ · bộ Dẫn
Mẹo nhớBước đi dài thẳng tới triều đình nơi quan đứng
Từ ghép thường gặp
法廷ほうてい tòa án
宮廷きゅうてい cung đình
朝廷ちょうてい triều đình
出廷しゅってい hầu tòa
6/10
Lộng
Chơi đùa; Bỡn cợt; Làm nhục
OnKun
7 nétBộ · bộ Củng
Mẹo nhớHai tay nâng ngọc lên chơi đùa, lộng hành.
Từ ghép thường gặp
翻弄ほんろう Đùa cợt, trêu đùa
弄ぶもてあそぶ Chơi đùa, bỡn cợt
弄るいじる Nghịch, máy mó, sờ mó
愚弄ぐろう Chế giễu, giễu cợt
7/10
Kỵ
Kiêng kỵ; Ghét; Ngày giỗ
OnKun
7 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTrong lòng tự mình thấy ghê sợ nên kiêng kỵ.
Từ ghép thường gặp
忌引きびき Nghỉ phép tang
忌むいむ Ghét, tránh né, kỵ
忌まわしいいまわしい Ghê sợ, đáng nguyền rủa
一周忌いっしゅうき Giỗ đầu
8/10
NHẪN
nhẫn nại; chịu đựng; lén lút
OnKun
7 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớĐặt lưỡi đao lên trái tim để nhẫn nhịn.
Từ ghép thường gặp
忍者にんじゃ ninja
忍耐にんたい nhẫn nại
忍ぶしのぶ chịu đựng
残忍ざんにん tàn nhẫn
9/10
Giới
Cảnh giới; Răn đe; Giới luật
OnKun
7 nétBộ · Bộ Qua
Mẹo nhớDùng hai tay nâng giáo lên để cảnh giới.
Từ ghép thường gặp
警戒けいかい Cảnh giác, đề phòng
戒めるいましめる Răn đe, cảnh báo
戒厳令かいげんれい Lệnh thiết quân luật
訓戒くんかい Lời răn dạy
10/10
Ngã
Tôi; bản ngã; ta
OnKun
7 nétBộ · bộ Qua
Mẹo nhớTay cầm qua để bảo vệ cái tôi của mình.
Từ ghép thường gặp
我が国わがくに đất nước chúng tôi
自我じが bản ngã
我慢がまん chịu đựng
我がままわがまま ích kỷ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%