N1 · HÁN TỰ · BÀI 13

Bài 13

Học 10 chữ (汰 … 享). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Thái
chọn lọc; đào thải
On
7 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước quá nhiều cần chọn lọc đào thải
Từ ghép thường gặp
淘汰とうた đào thải
沙汰さた tin tức, xử trí
音沙汰おとさた tin tức biệt tăm
ご沙汰ごさた lời chào hỏi
2/10
Sa
Bãi cát; Hạt cát
OnKun
7 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (氵) ít đi (少) lộ ra bãi cát
Từ ghép thường gặp
沙汰さた Sự việc, thông tin
音沙汰おとさた Tin tức, liên lạc
ご沙汰ごさた Thư từ, lời chào hỏi
砂漠さばく Sa mạc
3/10
CUỒNG
điên cuồng; trục trặc
OnKun
7 nétBộ · bộ Khuyển
Mẹo nhớCon chó hoang tưởng mình là vua thì thật điên cuồng.
Từ ghép thường gặp
狂うくるう điên, hỏng hóc
狂気きょうき điên cuồng
狂言きょうげん kịch hài cổ điển
熱狂ねっきょう cuồng nhiệt
4/10
Thần
Bề tôi; Đại thần
On
7 nétBộ · bộ Thần
Mẹo nhớHình vẽ một người cúi đầu, mắt nhìn to xuống để hành lễ như một bề tôi.
Từ ghép thường gặp
大臣だいじん Bộ trưởng
総理大臣そうりだいじん Thủ tướng
家臣かしん Gia thần, bề tôi
忠臣ちゅうしん Trung thần
臣下しんか Bề tôi, thần hạ
5/10
Phương
thơm; danh tiếng tốt
OnKun
7 nétBộ · Bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ mọc ở các phương đều tỏa mùi thơm
Từ ghép thường gặp
芳しいかんばしい thơm tho, tốt đẹp
芳香ほうこう hương thơm
芳名ほうめい danh tiếng, tên quý
芳醇ほうじゅん thơm ngon
6/10
tâm
lõi; ngòi bút; tim đèn
On
7 nétBộ · Bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ mọc từ tận trong tâm cốt tạo ra cái lõi.
Từ ghép thường gặp
芯地しんじ vải lót, dựng áo
芯線しんせん lõi dây điện
灯芯とうしん bấc đèn, tim đèn
芯金しんがね lõi kim loại, trục lõi
7/10
Bang
Quốc gia; Đất nước
OnKun
7 nétBộ · bộ Ấp
Mẹo nhớVùng đất (阝) trồng đầy cây (丰) là bờ cõi quốc bang
Từ ghép thường gặp
邦人ほうじん Người nước mình (Nhật Bản)
邦画ほうが Phim Nhật Bản
連邦れんぽう Liên bang
本邦ほんぽう Nước ta (nước bản địa)
邦楽ほうがく Âm nhạc truyền thống Nhật Bản
8/10
na
nhiều; kia; nơi đó
On
7 nétBộ · bộ ấp
Mẹo nhớVung đất có nhiều thanh y.
Từ ghép thường gặp
旦那だんな ông xã
那辺なへん nơi nào
刹那せつな sát na
那覇なは thành phố Naha
刹那的せつなてき mang tính thoáng qua
9/10
Điệt
Thay đổi; Luân phiên; Thay thế
On
8 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớĐi đường luân phiên thay đổi từng vị trí
Từ ghép thường gặp
更迭こうてつ Thay đổi nhân sự, cách chức
輪迭りんてつ Luân phiên, xoay vòng
迭立てつりつ Thay nhau đứng lên, điệt lập
迭交てつこう Thay đổi qua lại
10/10
hưởng
nhận; hưởng thụ
OnKun
8 nétBộ · Bộ Đầu
Mẹo nhớĐứa trẻ ở dưới mái nhà cao được hưởng phúc.
Từ ghép thường gặp
享受きょうじゅ hưởng thụ, nhận được
享年きょうねん hưởng thọ
享楽きょうらく hưởng lạc
享益きょうえき hưởng lợi
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%