N1 · HÁN TỰ · BÀI 14

Bài 14

Học 10 chữ (佳 … 坪). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Giai
tốt; đẹp; lành
On
8 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười có hai mảnh đất xếp chồng thì thật tốt đẹp
Từ ghép thường gặp
佳作かさく tác phẩm xuất sắc
佳人かじん giai nhân
佳境かきょう giai cảnh
佳日かじつ ngày lành
2/10
Thị
hầu hạ; võ sĩ samurai
OnKun
8 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười (亻) đứng ở chùa (寺) để hầu hạ, bảo vệ (võ sĩ)
Từ ghép thường gặp
さむらい võ sĩ samurai
侍医じい ngự y
侍従じじゅう thị tùng
侍るはべる hầu hạ, phục dịch
3/10
Tinh
gộp lại; sáp nhập
OnKun
8 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớHai người đứng song song gộp lại làm một
Từ ghép thường gặp
合併がっぺい sáp nhập
併発へいはつ bộc phát cùng lúc
併記へいき ghi kèm theo
併せるあわせる gộp lại
4/10
khinh bỉ; coi thường
OnKun
8 nétBộ · bộ Nhân đứng
Mẹo nhớNgười mà đi lặp lại hành vi sai trái thì sẽ bị khinh bỉ.
Từ ghép thường gặp
侮るあなどる khinh bỉ, coi thường
侮辱ぶじょく lăng mạ, sỉ nhục
侮蔑ぶべつ khinh miệt
軽侮けいぶ coi thường
5/10
Miễn
Miễn trừ; Tránh khỏi; Cách chức
OnKun
8 nétBộ · bộ Nhi
Mẹo nhớĐứa trẻ (儿) đội mũ được miễn tội
Từ ghép thường gặp
免許めんきょ Giấy phép, bằng lái
免税めんぜい Miễn thuế
免除めんじょ Miễn trừ, miễn giảm
免れるまぬがれる Tránh khỏi, thoát khỏi
免疫めんえき Miễn dịch
6/10
Hạch
Luận tội; Kiểm tra; Tra hỏi
On
8 nétBộ · bộ Lực
Mẹo nhớDùng lực hạch hỏi làm rõ tội trạng luận tội
Từ ghép thường gặp
弾劾だんがい Đàn hạch, buộc tội, luận tội
劾奏がいそう Hạch tấu, tấu lên vua tội trạng
劾治がいち Tra hỏi và xử phạt
弾劾裁判だんがいさいばん Phiên tòa luận tội
7/10
trác
bàn; vượt trội; xuất sắc
On
8 nétBộ · bộ bốc
Mẹo nhớBói ra cái bàn mười phân vẹn mười.
Từ ghép thường gặp
卓上たくじょう trên bàn
食卓しょくたく bàn ăn
卓越たくえつ xuất sắc
電卓でんたく máy tính bỏ túi
8/10
Thúc
chú; em bố
On
8 nétBộ · bộ Hựu
Mẹo nhớTay chú nhặt những hạt nhỏ trên đất
Từ ghép thường gặp
叔父おじ chú, bác
叔母おば cô, dì
叔父さんおじさん chú
叔母さんおばさん
9/10
Chú
nguyền rủa; chú ngữ; bùa chú
OnKun
8 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớMiệng ông anh trai đọc lời nguyền rủa
Từ ghép thường gặp
呪うのろう nguyền rủa
呪いのろい lời nguyền
呪文じゅもん thần chú
呪縛じゅばく trói buộc bằng bùa chú
10/10
Bình
Đơn vị đo diện tích tsubo
OnKun
8 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớMảnh đất (土) bằng phẳng (平) rộng một tsubo.
Từ ghép thường gặp
坪数つぼすう Số tsubo (diện tích)
建坪たてつぼ Diện tích xây dựng
延べ坪のべつぼ Tổng diện tích sàn
坪単価つぼたんか Giá trên mỗi tsubo
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%