N1 · HÁN TỰ · BÀI 15漢字
Bài 15
Học 10 chữ (垂 … 屈). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Thùy
垂
rủ xuống; chảy xuống; ban cho
OnスイKunたれる
8 nétBộ 土 · bộ Thổ
Mẹo nhớCành cây trĩu xuống chạm đất
Từ ghép thường gặp垂直 vuông góc
垂線 đường vuông góc
懸垂 lên xà đơn
胃下垂 sa dạ dày
2/10Bôn
奔
chạy; lao tới; bôn ba
Onホン
8 nétBộ 大 · bộ Đại
Mẹo nhớNgười to lớn chạy nhanh qua cỏ là bôn ba
Từ ghép thường gặp奔走 bôn ba
東奔西走 chạy ngược chạy xuôi
奔放 phóng khoáng
出奔 bỏ trốn
3/10Nại
奈
sao, thế nào; địa danh Nara
OnナKunいかん
8 nétBộ 大 · bộ Đại
Mẹo nhớCây to lớn che bóng mát cho bàn thờ
Từ ghép thường gặp奈良 tỉnh Nara
奈落 địa ngục
神奈川 tỉnh Kanagawa
奈辺 ở đâu, thế nào
4/10Phụng
奉
phụng thịnh; kính biếu; vâng mệnh
Onホウ、ブKunたてまつる
8 nétBộ 大 · bộ Đại
Mẹo nhớHai tay bưng vật To lớn để dâng phụng.
Từ ghép thường gặp奉る kính biếu, dâng lên
奉仕 phụng sự, lao động công ích
奉公 nghĩa vụ, phục vụ công
信奉 tín phụng, sùng bái
5/10tính
姓
họ
Onセイ
8 nétBộ 女 · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ sinh con mang họ cha
Từ ghép thường gặp姓名 họ tên
旧姓 họ cũ
百姓 nông dân
同姓 cùng họ
6/10Đố
妬
đố kỵ; ghen tị
OnトKunねたむ
8 nétBộ 女 · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ (女) ghen tị với viên đá (石) quý của người khác.
Từ ghép thường gặp嫉嫉 ghen tị
妬む ghen tị
妬み sự ghen tị
嫉妬心 lòng ghen tị
7/10tông
宗
tôn giáo; tổ tiên; tông phái
Onシュウ ソウ
8 nétBộ 宀 · bộ Miên
Mẹo nhớDưới mái nhà thờ cúng tổ tiên của tông phái.
Từ ghép thường gặp宗教 tôn giáo
宗派 tông phái
改宗 cải đạo
禅宗 Thiền tông
宗家 dòng chính
8/10uyển
宛
địa chỉ; hướng tới; phân phối
OnエンKunあて
8 nétBộ 宀 · bộ Miên
Mẹo nhớDưới mái nhà uốn cong để viết địa chỉ gửi đi.
Từ ghép thường gặp宛先 địa chỉ người nhận
宛名 tên người nhận
宛てる hướng tới
宛然 giống hệt như
9/10Thượng
尚
Còn; Hơn nữa; Tôn kính
OnショウKunなお
8 nétBộ 小 · Bộ Tiểu
Mẹo nhớBộ tiểu trên mái nhà vẫn còn thượng đẳng.
Từ ghép thường gặp尚更 Hơn nữa, càng thêm
高尚 Cao thượng, lịch sự
時期尚早 Quá sớm
尚且つ Ngoài ra, vả lại
10/10Khuất
屈
khuất phục; gập lại
OnクツKunかがむ
8 nétBộ 尸 · bộ Thi
Mẹo nhớCơ thể bất động như xác chết bị ép phải khuất phục gập lại.
Từ ghép thường gặp屈折 khúc xạ, uốn cong
退屈 chán chường, tẻ nhạt
不屈 bất khuất
屈服 khuất phục
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.