N1 · HÁN TỰ · BÀI 16漢字
Bài 16
Học 10 chữ (岡 … 拙). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Cương
岡
sườn núi; ngọn đồi
OnコウKunおか
8 nétBộ 山 · bộ Sơn
Mẹo nhớNgọn núi (Sơn) nằm trong tấm lưới đất cao gọi là CƯƠNG (đồi).
Từ ghép thường gặp岡山 tỉnh okayama
福岡 tỉnh fukuoka
静岡 tỉnh shizuoka
岡 ngọn đồi, gò đất
盛岡 thành phố morioka
2/10Nhạc
岳
núi cao; ngọn núi
OnガクKunたけ
8 nétBộ 山 · bộ Sơn
Mẹo nhớNúi cao sừng sững như ngọn đồi lớn
Từ ghép thường gặp山岳 vùng núi
岳父 bố vợ
岳人 người leo núi
北岳 núi Kita
3/10Di
弥
rộng khắp; lâu dài; đầy rẫy
Onミ、ビKunいや、いよいよ
8 nétBộ 弓 · bộ Cung
Mẹo nhớCái Cung bắn rộng khắp cho đến tận cùng.
Từ ghép thường gặp弥生 tháng ba âm lịch, thời kỳ yayoi
阿弥陀 Phật A Di Đà
弥次馬 người tò mò xem chuyện
弥栄 phồn vinh hơn nữa
4/10Huyền
弦
dây cung; dây đàn
OnゲンKunつる
8 nétBộ 弓 · bộ Cung
Mẹo nhớCung giương lên huyền diệu dưới ánh trăng
Từ ghép thường gặp弦楽器 nhạc cụ có dây
上弦 thượng huyền
下弦 hạ huyền
管弦楽 nhạc giao hưởng
5/10Chinh
征
Chinh phạt; Đi xa
Onセイ
8 nétBộ 彳 · Bộ Sách
Mẹo nhớBước đi một cách chính đáng để đi chinh phạt.
Từ ghép thường gặp遠征 Viễn chinh
征服 Chinh phục
征伐 Chinh phạt
出征 Xuất chinh
6/10Vãng
往
Đi; Qua lại; Xưa kia
OnオウKunいく
8 nétBộ 彳 · bộ Sách
Mẹo nhớBước đi (彳) làm chủ (主) quá khứ vãng lai
Từ ghép thường gặp往復 Khứ hồi, đi và về
往診 Bác sĩ đến khám tại nhà
往来 Giao thông, qua lại
右往左往 Đi ngược đi xuôi, hỗn loạn
7/10Trung
忠
trung thành; tận trung
Onチュウ
8 nétBộ 心 · bộ Tâm
Mẹo nhớTâm luôn ở Giữa là trung thành.
Từ ghép thường gặp忠実 trung thực, trung thành
忠告 lời khuyên
忠誠 trung thành
忠義 trung nghĩa
8/10Trừu
抽
rút ra; trích ra; trừu tượng
Onチュウ
8 nétBộ 手 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay rút tự do vật gì đó ra
Từ ghép thường gặp抽象 trừu tượng
抽選 rút thăm xổ số
抽出 trích xuất rút ra
抽き出す rút ra kéo ra
9/10câu
拘
câu nệ; bắt giữ; hạn chế
OnコウKunかかわる
8 nétBộ 手 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay câu thúc bắt giữ.
Từ ghép thường gặp拘束 ràng buộc
拘留 giam giữ
拘泥 câu nệ
拘る kén chọn
10/10Chuyết
拙
vụng về; hèn mọn
OnセツKunつたない
8 nétBộ 扌 · bộ thủ
Mẹo nhớTay Thủ vụng về khiến đồ đạc bay Xuất ra ngoài
Từ ghép thường gặp拙烈 vụng về
拙著 tác phẩm mọn
拙宅 nhà mọn
拙い kém cỏi
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.