N1 · HÁN TỰ · BÀI 17漢字
Bài 17
Học 10 chữ (拐 … 析). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Quải
拐
Bắt cóc; Lừa gạt
Onカイ
8 nétBộ 扌 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay chống gậy đi bắt cóc.
Từ ghép thường gặp誘拐 Bắt cóc
拐引 Bắt cóc dắt đi
誘拐犯 Kẻ bắt cóc
拐帯 Cuỗm tiền bỏ trốn
2/10lạp
拉
kéo; lôi kéo; bắt cóc
Onラ
8 nétBộ 扌 · Bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay lôi kéo đứng dậy.
Từ ghép thường gặp拉致 bắt cóc
拉麺 mì ramen
拉殺 bóp chết, nghiền chết
牽拉 kéo lê
3/10phi
披
vạch ra; công bố; mở ra
Onヒ
8 nétBộ 扌 · Bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay vạch lớp da ra để công bố.
Từ ghép thường gặp披露 tuyên bố, công khai
披露宴 tiệc cưới, tiệc chiêu đãi
披見 mở ra xem
披瀝 bày tỏ lòng mình
4/10thác
拓
khai phá; mở mang
OnタクKunひらく
8 nétBộ 扌 · Bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay đập đá ở thạch để khai phá đất đai.
Từ ghép thường gặp開拓 khai phá, khai khẩn
拓本 bản dập chữ, bản khắc
拓殖 khai hoang lập nghiệp
拓地 mở rộng đất đai
5/10Tề
斉
Đều nhau; Cùng nhau; Chỉnh tề
OnセイKunそろう
8 nétBộ 文 · Bộ Văn
Mẹo nhớVăn chương chỉnh tề ngay ngắn.
Từ ghép thường gặp一斉 Đồng loạt
斉唱 Đồng thanh
斉一 Đồng nhất
斉整 Chỉnh tề
6/10Côn
昆
côn trùng; cùng
Onコン
8 nétBộ 日 · bộ Nhật
Mẹo nhớDưới ánh mặt trời so sánh các loài côn trùng
Từ ghép thường gặp昆虫 côn trùng
昆布 rong biển
昆虫記 ký sự côn trùng
昆虫採集 bộ sưu tập côn trùng
7/10Vượng
旺
thịnh vượng; rực rỡ
Onオウ
8 nétBộ 日 · bộ nhật
Mẹo nhớMặt trời (日) chiếu sáng cho ông vua (王) giúp vương quốc thịnh vượng.
Từ ghép thường gặp旺盛 thịnh vượng, tràn trề sinh lực
旺気 chí khí hăng hái
興旺 hưng vượng, phát đạt
旺盛さ sự hăng hái, năng nổ
8/10Chi
肢
chân tay; chi
Onシ
8 nétBộ 月 · bộ Nhục
Mẹo nhớBộ phận cơ thể (月) giúp chống đỡ (支) gọi là chi.
Từ ghép thường gặp選択肢 lựa chọn, đáp án
四肢 tứ chi
下肢 chi dưới
上肢 chi trên
9/10Cổ
股
Cái đùi; Bẹn; Phần chia nhánh
OnコKunまた
8 nétBộ 月 · Bộ Nguyệt
Mẹo nhớBộ phận cơ thể có cấu trúc như binh khí là cái đùi.
Từ ghép thường gặp股 Bẹn, háng
二股 Rẽ đôi, hai lòng
股関節 Khớp háng
股下 Chiều dài chân
10/10Tích
析
Phân tích; Chẻ ra
Onセキ
8 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớDùng rìu (斤) chẻ cây gỗ (木) ra để phân tích
Từ ghép thường gặp分析 Phân tích
解析 Giải tích, phân tích sâu
透析 Chạy thận nhân tạo, thẩm tách
分析器 Máy phân tích
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.