N1 · HÁN TỰ · BÀI 19漢字
Bài 19
Học 10 chữ (祉 … 阻). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Chỉ
祉
Phúc lợi; Hạnh phúc
Onシ
8 nétBộ 礻 · bộ Thị
Mẹo nhớThần linh (礻) ban phúc dừng (止) lại nơi đây.
Từ ghép thường gặp福祉 Phúc lợi
福祉国家 Quốc gia phúc lợi
社会福祉 Phúc lợi xã hội
福祉士 Nhân viên phúc lợi
2/10Miêu
苗
mạ; cây non
OnビョウKunなえ
8 nétBộ 艸 · bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ mọc trên ruộng thành cây mạ
Từ ghép thường gặp苗木 cây giống
苗代 ruộng mạ
種苗 hạt giống và cây non
苗床 luống ương mạ
3/10Hà
苛
gắt gao; bắt nạt
OnカKunいらだつ
8 nétBộ 艹 · bộ thảo
Mẹo nhớNgậm cỏ Thảo trong Khả năng Khắc hà khắc
Từ ghép thường gặp苛酷 hà khắc
苛烈 khốc liệt
苛立つ sốt ruột
苛め bắt nạt
4/10Hành
茎
cọng; thân cây
OnケイKunくき
8 nétBộ 艹 · bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ (艹) mọc lên từ luống đất thẳng đứng.
Từ ghép thường gặp地下茎 thân ngầm, thân rễ
歯茎 nướu răng
根茎 rễ củ
球茎 thân củ
5/10Nha
芽
mầm; búp
OnガKunめ
8 nétBộ 艹 · bộ thảo
Mẹo nhớCỏ Thảo bắt đầu nảy Nha mầm răng
Từ ghép thường gặp発芽 nảy mầm
芽生え chớm nở
麦芽 mạch nha
新芽 chồi non
6/10mậu
茂
rậm rạp; tươi tốt
OnモKunしげる
8 nétBộ 艹 · bộ thảo (cỏ)
Mẹo nhớCỏ mọc rậm rạp xung quanh ngọn giáo.
Từ ghép thường gặp茂る mọc rậm rạp
繁茂 mọc um tùm
茂み bụi cây
茂密 rậm rạp
7/10Hổ
虎
con hổ
OnコKunとら
8 nétBộ 虍 · bộ Hô
Mẹo nhớHình vẽ con hổ có sọc vằn oai phong lẫm liệt đứng trên vách đá.
Từ ghép thường gặp虎口 hang hùm, nơi nguy hiểm
虎穴 hang cọp
大虎 người say xỉn quậy phá
白虎 Bạch Hổ
8/10Phụ
附
thêm vào; phụ thuộc
Onフ
8 nétBộ 阜 · bộ Phụ
Mẹo nhớGò đất có người trao thêm vào phần phụ
Từ ghép thường gặp附則 điều khoản bổ sung
附和雷同 hùa theo vô điều kiện
寄附 quyên góp
附属 trực thuộc
9/10phụ
阜
gò đất; đống đất; thịnh vượng
OnフKunおか
8 nétBộ 阜 · Bộ Phụ
Mẹo nhớHình dáng cái gò đất cao tầng tầng lớp lớp.
Từ ghép thường gặp岐阜 tỉnh Gifu
阜盛 thịnh vượng
土阜 gò đất
阜康 thịnh vượng an khang
10/10Trở
阻
Cản trở; Ngăn trở
OnソKunはばむ
8 nétBộ 阝 · bộ Phụ
Mẹo nhớBức tường vùng biên (阝) xếp bằng những tấm bia cản trở lối đi.
Từ ghép thường gặp阻止 Ngăn chặn, cản trở
阻害 Trở ngại, cản trở
阻む Ngăn cản, cản trở
険阻 Hiểm trở
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.