N1 · HÁN TỰ · BÀI 20

Bài 20

Học 10 chữ (邸 … 冠). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Để
Dinh thự; Lâu đài
OnKun
8 nétBộ · bộ Ấp
Mẹo nhớVùng đất (阝) có cắm mũi tên (氐) của bậc đế vương là dinh thự
Từ ghép thường gặp
邸宅ていたく Dinh thự, biệt thự
官邸かんてい Văn phòng chính phủ, quan邸
私邸してい Nhà riêng, tư dinh
豪邸ごうてい Biệt thự xa hoa, dinh thự lớn
2/10
Vi, Vị
làm; vì; trở thành
OnKun
9 nétBộ · bộ Chủ
Mẹo nhớHành vi dắt voi bằng tay và chân
Từ ghép thường gặp
行為こうい hành vi
為替かわせ hối đoái
人為じんい nhân tạo
有為ゆうい có triển vọng
3/10
đình
cái đình; quán ăn
On
9 nétBộ · bộ đầu
Mẹo nhớNgười đinh tụ tập dưới mái đình cao.
Từ ghép thường gặp
亭主ていしゅ chủ nhà, ông chồng
料亭りょうてい nhà hàng Nhật sang trọng
亭主関白ていしゅかんばく người chồng gia trưởng
旅亭りょてい lữ quán, nhà trọ
4/10
Hầu
tước hầu; quý tộc
On
9 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười (人) bắn tên trúng mục tiêu được phong tước Hầu.
Từ ghép thường gặp
侯爵こうしゃく tước hầu
諸侯しょこう các chư hầu
王侯おうこう vương hầu
侯国こうこく hầu quốc
5/10
TUẤN
tuấn tú; tài giỏi
On
9 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười đi đứng oai vệ là người tuấn tú.
Từ ghép thường gặp
俊才しゅんさい tài năng xuất chúng
俊足しゅんそく nhanh chân
俊敏しゅんびん nhanh nhẹn
俊英しゅんえい người kiệt xuất
6/10
Tục
Phong tục; Phàm tục; Thô tục
On
9 nétBộ · Bộ Nhân
Mẹo nhớCon người ở trong thung lũng tạo nên phong tục.
Từ ghép thường gặp
世俗せぞく Thế tục
風俗ふうぞく Phong tục, dịch vụ giải trí
通俗つうぞく Thông tục, phổ thông
民俗みんぞく Tập tục dân gian
7/10
Xâm
xâm lược; xâm phạm; xâm nhập
OnKun
9 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười cầm chổi đi xâm chiếm đất đai
Từ ghép thường gặp
侵略しんりゃく xâm lược
侵害しんがい xâm hại
侵入しんにゅう xâm nhập
侵犯しんぱん xâm phạm
8/10
Xúc
Thúc giục; Xúc tiến
OnKun
9 nétBộ · Bộ Nhân
Mẹo nhớNgười đi chân nhanh để thúc giục.
Từ ghép thường gặp
促進そくしん Xúc tiến
促すうながす Thúc giục
催促さいそく Hối thúc
販促はんそく Kích cầu tiêu dùng
9/10
lữ
bạn đồng hành; bạn bè
OnKun
9 nétBộ · bộ nhân
Mẹo nhớNgười cùng chung xương sống là bạn đồng hành
Từ ghép thường gặp
伴侶はんりょ bạn đời, bạn đồng hành
僧侶そうりょ tăng lữ
法侶ほうりょ bạn đạo
学侶がくりょ bạn học
10/10
quan
vương miện; mũ; đứng đầu
OnKun
9 nétBộ · Bộ Mịch
Mẹo nhớCái mũ trùm lên đầu nguyên thủ đo bằng thốn.
Từ ghép thường gặp
王冠おうかん vương miện
冠水かんすい ngập lụt, ngập nước
栄冠えいかん vương miện vinh quang
冠婚葬祭かんこんそうさい bốn nghi lễ quan trọng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%