N1 · HÁN TỰ · BÀI 21

Bài 21

Học 10 chữ (剎 … 垣). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Sát
chùa; khoảnh khắc
On
9 nétBộ · bộ đao
Mẹo nhớDùng đao (刂) chặt cây sát gốc tại cổng chùa.
Từ ghép thường gặp
刹那せつな sát na, khoảnh khắc
刹那的せつなてき mang tính nhất thời
古刹こさつ ngôi chùa cổ
名刹めいさつ ngôi chùa nổi tiếng
2/10
Bột
bột phát; bùng nổ; nổi lên
On
9 nétBộ · bộ Lực
Mẹo nhớĐứa trẻ dùng lực bỗng nhiên nổi lên
Từ ghép thường gặp
勃発ぼっぱつ bùng nổ
勃興ぼっこう trỗi dậy đột ngột
勃起ぼっき cương cứng
勃然ぼつぜん đột nhiên
3/10
sắc
sắc lệnh của vua; mệnh lệnh
OnKun
9 nétBộ · Bộ Lực
Mẹo nhớSắc lệnh bó buộc sức lực của toàn dân.
Từ ghép thường gặp
勅令ちょくれい sắc lệnh
勅使ちょくし sắc sứ, khâm sai đại thần
詔勅しょうちょく chiếu sắc của hoàng đế
勅語ちょくご lời dụ của vua
4/10
ty
thấp hèn; đê tiện; khinh bỉ
OnKun
9 nétBộ · Bộ Thập
Mẹo nhớNgười thấp hèn đội nón đứng trên đất thập.
Từ ghép thường gặp
卑劣ひれつ bỉ ổi, hèn hạ
卑屈ひくつ khúm núm, thấp hèn
卑下ひげ khiêm tốn quá mức, tự ti
卑卑ひひ thấp kém
5/10
bán buôn; bán sỉ
OnKun
9 nétBộ · Bộ Tiết
Mẹo nhớGhế xếp hàng để dỡ hàng hóa bán sỉ.
Từ ghép thường gặp
卸売おろしう bán sỉ
卸値おろしね giá bán sỉ
卸商おろししょう thương nhân bán sỉ
棚卸たなおろし kiểm kê kho
6/10
Ly
Đơn vị Rin; Một chút; Lượng nhỏ
On
9 nétBộ · bộ Hán
Mẹo nhớTrong vách đá có một dặm đất nhỏ như một ly
Từ ghép thường gặp
一厘いちりん Một phần mười xu (đơn vị cũ)
厘毛りんもう Chút ít, mảy may
九厘くりん Chín ly
数厘すうりん Vài ly
7/10
Tự
Kể lại; Thuật lại; Ban tặng
On
9 nétBộ · bộ Hựu
Mẹo nhớKể lại trình tự bằng tay.
Từ ghép thường gặp
叙述じょじゅつ Tự thuật, mô tả
叙事詩じょじし Thơ sử thi
叙情じょじょう Biểu cảm, trữ tình
叙勲じょくん Trao tặng huân chương
8/10
Ai
thương xót; bi ai
OnKun
9 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớMiệng khóc than dưới tấm áo rách nát thật bi ai
Từ ghép thường gặp
哀れあわれ đáng thương
哀悼あいとう chia buồn
哀惜あいせき thương tiếc
悲哀ひあい bi ai
9/10
yết
cổ họng; nghẹn ngào
OnKun
9 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớCái miệng vì nguyên nhân gì đó mà bị nghẹn ở cổ họng.
Từ ghép thường gặp
咽頭いんとう hầu, họng
咽喉いんこう yết hầu
咽び泣くむせびなく khóc nghẹn ngào
咽気むせき nghẹn ngào
10/10
VIÊN
hàng rào
OnKun
9 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớĐất đắp bao quanh tạo thành hàng rào.
Từ ghép thường gặp
垣根かきね hàng rào
生垣いけがき hàng rào cây xanh
石垣いしがき tường đá
垣間見るかいまみる hé nhìn
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%