N1 · HÁN TỰ · BÀI 23

Bài 23

Học 10 chữ (幽 … 拷). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
U
u tối; u linh
On
9 nétBộ · bộ yêu
Mẹo nhớHai sợi chỉ Yêu ở trong Núi sâu rất U tối
Từ ghép thường gặp
幽霊ゆうれい ma quỷ
幽閉ゆうへい giam lỏng
幽玄ゆうげん u huyền
幽谷ゆうこく thung lũng sâu
2/10
Hồ
hình cung; vòng cung
On
9 nétBộ · Bộ Cung
Mẹo nhớCái cung của đứa trẻ cô độc bên quả dưa.
Từ ghép thường gặp
括弧かっこ dấu ngoặc đơn
円弧えんこ cung tròn
電弧でんこ hồ quang điện
弧光ここう ánh sáng hồ quang
3/10
Hận
Căm hận; Oán hận
OnKun
9 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTâm (忄) sinh oán hận một cách bướng bỉnh (艮).
Từ ghép thường gặp
恨むうらむ Căm ghét, oán hận
恨みうらみ Mối hận, oán hận
痛恨つうこん Tiếc hận sâu sắc
悔恨かいこん Hối hận
怨恨えんこん Oán hận, thù hằn
4/10
Oán
Oán hận; Căm thù; Oán trách
OnKun
9 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTrong lòng tích tụ oán hận khi bị đè nén.
Từ ghép thường gặp
怨恨えんこん Oán hận, thù hằn
怨念おんねん Oán niệm
怨嗟えんさ Lời oán thán
怨じるおんじる Oán trách
5/10
Đãi
lười biếng; trễ nải; bỏ bê
OnKun
9 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTrong tâm mệt mỏi sẽ sinh ra lười biếng
Từ ghép thường gặp
怠るおこたる bỏ bê
怠けるなまける lười biếng
怠慢たいまん cẩu thả
勤怠きんたい chuyên cần
6/10
Hằng
luôn luôn; bền vững
OnKun
9 nétBộ · bộ tâm
Mẹo nhớTrái tim Tâm hướng về chân trời Tuyên hằng ngày không đổi
Từ ghép thường gặp
恒常こうじょう hằng thường
恒星こうせい hằng tinh
恒久こうきゅう vĩnh cửu
恒例こうれい thông lệ
7/10
Khiêu
Thách thức; Khiêu hấn; Khiêu khích
OnKun
9 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay (手) triệu tập (兆) binh lính để khiêu chiến
Từ ghép thường gặp
挑戦ちょうせん Thách thức, thử thách
挑むいどむ Thách thức, đọ sức
挑発ちょうはつ Khiêu khích
挑戦者ちょうせんしゃ Người thách thức
8/10
Sạt
chào hỏi; bức bách
On
9 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay chen lấn vào buổi tối mang nước sát lại gần nhau
Từ ghép thường gặp
挨拶あいさつ chào hỏi
拶するさつする dồn ép
挨拶回りあいさつまわり đi chào hỏi xung quanh
密拶みっさつ ép chặt
9/10
Thức
lau; chùi; quét sạch
OnKun
9 nétBộ · Bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay và công cụ đo để lau chùi sạch sẽ
Từ ghép thường gặp
拭くふく lau, chùi
拭うぬぐう lau đi, gạt bỏ
払拭ふっしょく quét sạch, xóa bỏ
拭き掃除ふきそうじ lau dọn nhà cửa
10/10
Khảo
tra khảo; đánh đập
On
9 nétBộ · bộ thủ
Mẹo nhớDùng tay (扌) tra khảo người già (考).
Từ ghép thường gặp
拷問ごうもん tra tấn, tra khảo
拷問台ごうもんだい bệ tra tấn
拷訊こうじん tra khảo bằng nhục hình
拷打こうだ đánh đập tra khảo dã man
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%