N1 · HÁN TỰ · BÀI 24漢字
Bài 24
Học 10 chữ (括 … 柵). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10quát
括
bao quát; tóm lại; buộc
OnカツKunくくる
9 nétBộ 扌 · Bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay giữ lưỡi để bao quát tình hình.
Từ ghép thường gặp一括 gộp lại, thanh toán một lần
総括 tổng quát, tổng kết
including包括 bao quát, toàn diện
括弧 dấu ngoặc đơn
2/10Muội
昧
tăm tối; mờ mịt; ngu muội
Onマイ
9 nétBộ 日 · bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời chưa lên nên còn mờ mịt
Từ ghép thường gặp曖昧 mơ hồ
愚昧 ngu muội
三昧 say sưa
昧爽 lúc tảng sáng
3/10Thị
是
đúng; điều phải; chính xác
OnゼKunこれ
9 nétBộ 日 · Bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời mọc thẳng dưới chân là điều đúng đắn
Từ ghép thường gặp是非 nhất định, đúng sai
是正 sửa đổi, điều chỉnh
国is quốc sách
如是 như thế này
4/10chiêu
昭
sáng sủa; rõ ràng
Onショウ
9 nétBộ 日 · bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời chiếu sáng triệu người.
Từ ghép thường gặp昭和 thời Chiêu Hòa
昭々 sáng sủa
昭明 rõ ràng
昭代 thời đại thái bình
昭彰 rõ rệt
5/10Bính
柄
chuôi, cán; hoa văn, tính cách
OnヘイKunえ
9 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCái cán làm từ gỗ của một công cụ trong nội phủ
Từ ghép thường gặp人柄 nhân cách
事柄 sự việc
間柄 mối quan hệ
横柄 kiêu ngạo
6/10Giá
架
giá đỡ; gác qua
OnカKunかける
9 nétBộ 木 · bộ mộc
Mẹo nhớCái Giá đỡ làm bằng Gỗ Mộc để gia cố thêm lực
Từ ghép thường gặp架空 hư cấu
高架 trên cao
架橋 bắc cầu
書架 giá sách
7/10Liễu
柳
cây liễu
OnリュウKunやなぎ
9 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCây liễu mọc bên bờ đê.
Từ ghép thường gặp柳 cây liễu
川柳 thơ hài hước ngắn
柳腰 eo thon như liễu
花柳 giới thanh lâu
8/10Lệ
栃
Cây dẻ ngựa Nhật Bản
Kunとち
9 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCây mọc ở vùng vách đá vạn năm.
Từ ghép thường gặp栃木県 Tỉnh Tochigi
栃の木 Cây dẻ ngựa Nhật Bản
栃餅 Bánh giầy hạt dẻ
栃の実 Hạt dẻ ngựa
9/10Mỗ
某
nào đó; ai đó; mỗ
OnボウKunそれがし
9 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCây (木) có quả ngọt (甘) của một người nào đó.
Từ ghép thường gặp某氏 ông X, người nào đó
某国 nước nào đó
某所 nơi nào đó
某月 tháng nào đó
10/10sách
柵
hàng rào
Onサク
9 nétBộ 木 · bộ mộc
Mẹo nhớCây gỗ làm thành sách quyển hàng rào
Từ ghép thường gặp鉄柵 hàng rào sắt
木柵 hàng rào gỗ
防柵 hàng rào phòng thủ
柵囲い bao quanh bằng hàng rào
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.