N1 · HÁN TỰ · BÀI 25漢字
Bài 25
Học 10 chữ (柿 … 疫). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10thị
柿
cây hồng; quả hồng
OnシKunかき
9 nétBộ 木 · Bộ Mộc
Mẹo nhớCây cho quả bán ở chợ thị là cây hồng.
Từ ghép thường gặp柿色 màu quả hồng chín
干し柿 hồng khô, hồng phơi gió
柿渋 nước hồng chát
渋柿 quả hồng chát
2/10Tân
津
bến tàu; bến nước
OnシンKunつ
9 nétBộ 水 · Bộ Thủy
Mẹo nhớBến nước nơi tay cầm bàn chải cọ rửa thuyền.
Từ ghép thường gặp津波 sóng thần
津々浦々 khắp mọi nơi
興味津々 tràn đầy hứng thú
津液 tân dịch
津軽 vùng Tsugaru
3/10Tịnh
浄
làm sạch; thanh tịnh
OnジョウKunきよめる
9 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớDùng nước tranh giành sự trong sạch tinh khiết
Từ ghép thường gặp浄化 thanh lọc
洗浄 rửa sạch
清浄 thanh tịnh
浄水 nước sạch
4/10Động
洞
hang động
OnドウKunほら
9 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước chảy cùng vào một hang động
Từ ghép thường gặp洞窟 hang động
洞察 quan sát thấu đáo
空洞 hang trống lỗ hổng
洞穴 hang động
5/10hồng
洪
to lớn; lũ lụt
OnコウKunおおみず
9 nétBộ 氵 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước dâng lên cùng nhau tạo thành lũ lụt lớn.
Từ ghép thường gặp洪水 lũ lụt
洪大 to lớn bao la
洪恩 hồng ân, ơn sâu
洪荒 hồng hoang
6/10sinh
牲
vật hiến tế; hy sinh
Onセイ
9 nétBộ 牛 · Bộ Ngưu
Mẹo nhớCon trâu sinh ra làm vật hiến tế.
Từ ghép thường gặp犠牲 hy sinh
犠牲者 nạn nhân tử vong
牲畜 gia súc hiến tế
特牲 vật tế đặc biệt
7/10Thú
狩
săn bắn; hái lượm
OnシュKunかる
9 nétBộ 犬 · bộ Khuyển
Mẹo nhớChó đi bảo vệ chủ khi đi săn
Từ ghép thường gặp狩り cuộc săn bắt hái lượm
狩猟 săn bắn
潮干狩り cào nghêu bãi biển
紅葉狩り ngắm lá đỏ
8/10Thậm
甚
rất; lắm; quá mức
OnジンKunはなはだ
9 nétBộ 甘 · bộ Cam
Mẹo nhớVị ngọt quá mức bình thường
Từ ghép thường gặp甚大 rất lớn
激甚 khốc liệt
甚だしい nghiêm trọng
幸甚 rất vinh hạnh
9/10Úy
畏
Sợ hãi; Kính sợ
OnイKunおそれる
9 nétBộ 田 · bộ Điền
Mẹo nhớRuộng có ma quỷ bên dưới khiến ai cũng sợ.
Từ ghép thường gặp畏怖 Sợ hãi, kính sợ
畏敬 Kính trọng, kính sợ
畏る Sợ hãi
畏まりました Tôi đã hiểu rõ
10/10Dịch
疫
Bệnh dịch
Onエキ
9 nétBộ 疒 · bộ Nạch
Mẹo nhớNằm giường bệnh (疒) vì bị dịch bệnh tấn công.
Từ ghép thường gặp免疫 Miễn dịch
防疫 Phòng dịch
疫病 Dịch bệnh
悪疫 Dịch bệnh độc hại
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.