N1 · HÁN TỰ · BÀI 27漢字
Bài 27
Học 10 chữ (荘 … 郎). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Trang
荘
trang trại; trang nghiêm
Onソウ
9 nétBộ 艸 · bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ mọc xung quanh một ngôi nhà vững chãi
Từ ghép thường gặp別荘 biệt thự
荘厳 trang nghiêm
山荘 sơn trang
荘重 trang trọng
2/10Tỳ
茨
Cây gai; Bụi gai
OnシKunいばら
9 nétBộ 艹 · bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ gai mọc hoang dại xung quanh nhà đất
Từ ghép thường gặp茨城 Tỉnh Ibaraki
茨 Cây gai
茨道 Con đường chông gai
茨冠 Vương miện gai
3/10Ngược
虐
ngược đãi; tàn bạo
OnギャクKunしいたげる
9 nétBộ 虍 · Bộ Hô
Mẹo nhớCon hổ dùng móng vuốt ngược đãi con mồi
Từ ghép thường gặp虐待 ngược đãi
虐殺 tàn sát
虐げる đàn áp, áp bức
残虐 tàn bạo
4/10Hồng
虹
Cầu vồng
OnコウKunにじ
9 nétBộ 虫 · bộ Trùng
Mẹo nhớCon côn trùng biến hình khổng lồ hóa thành cầu vồng
Từ ghép thường gặp虹色 Màu cầu vồng
虹彩 Mống mắt
虹管 Ống hút
主虹 Cầu vồng chính
5/10Phó
訃
báo tử; cáo phó
Onフ
9 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói (言) báo tin người đã thác (卜) là cáo phó.
Từ ghép thường gặp訃報 tin buồn, cáo phó
訃音 tiếng báo tử, cáo phó
訃告 cáo phó, báo tang
凶訃 tin dữ, tin buồn
6/10đính
訂
sửa đổi; đính chính
Onテイ
9 nétBộ 言 · Bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói đinh ninh cần được đính chính chỉnh sửa.
Từ ghép thường gặp訂正 đính chính, sửa sai
改訂 đính chính, sửa đổi
改訂版 bản sửa đổi, tái bản
校訂 hiệu đính
7/10Trinh
貞
trinh tiết; chính trực; trung thành
Onテイ
9 nétBộ 貝 · Bộ Bối
Mẹo nhớNgười bói toán giữ tiền tài một cách chính trực
Từ ghép thường gặp貞節 trinh tiết
貞淑 hiền thục
童貞 đồng trinh
不貞 không chung thủy
8/10Phó
赴
xu hướng; đi tới; hướng đến
OnフKunおもむく
9 nétBộ 走 · bộ Tẩu
Mẹo nhớChạy (走) đi xem bói (卜) ở một nơi xa xôi.
Từ ghép thường gặp赴任 nhận chức ở nơi khác
赴く đi về phía
単身赴任 đi làm xa một mình
出赴く đi tới
9/10Quỹ
軌
Đường ray; Quỹ đạo
Onキ
9 nétBộ 車 · bộ Xa
Mẹo nhớXe (車) chạy chín (九) lần tạo thành quỹ đạo.
Từ ghép thường gặp軌道 Quỹ đạo, đường ray
軌跡 Quỹ tích, vết tích
常軌 Khuôn phép thường lệ
広軌 Đường ray khổ rộng
10/10lang
郎
con trai; chồng; thanh niên
OnロウKunおとこ
9 nétBộ 邑 · bộ Ấp
Mẹo nhớNgười đàn ông tốt lành ở trong vùng đất
Từ ghép thường gặp新郎 chú rể
太郎 Tarou (tên người)
野郎 gã, thằng tồi
一郎 Ichirou (tên người)
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.