N1 · HÁN TỰ · BÀI 28

Bài 28

Học 10 chữ (逸 … 兼). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Dật
Sa sút; Lảng tránh; Xuất chúng
OnKun
10 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớThỏ (免) chạy trốn (⻌) thoát ẩn dật.
Từ ghép thường gặp
逸品いっぴん Tuyệt phẩm
逸脱いつだつ Sai lệch, chệch hướng
逸話いつわ Giai thoại
逸れるそれる Lảng tránh, trượt
秀逸しゅういつ Xuất sắc, tài ba
2/10
trục
đuổi đi; lần lượt; theo đuổi
OnKun
10 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớBước đi đuổi theo con lợn.
Từ ghép thường gặp
逐一ちくいち từng cái một, chi tiết
逐次ちくじ lần lượt, nối tiếp nhau
駆逐くちく xua đuổi, tiêu diệt
追逐ついちく đuổi theo
3/10
Đệ
Truyền tay; Gửi đi; Dần dần
On
10 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớĐi trên đường truyền đệ thư từ bưu điện
Từ ghép thường gặp
逓信ていしん Thông tin liên lạc, bưu điện
逓減ていげん Giảm dần, đệ giảm
逓増ていぞう Tăng dần, đệ tăng
逓伝ていでん Truyền dần đi
4/10
Trận
trận địa; hàng ngũ; thời gian ngắn
On
10 nétBộ · bộ Phụ
Mẹo nhớXe xếp thành trận địa quanh gò đất.
Từ ghép thường gặp
陣地じんち trận địa
報道陣ほうどうじん nhóm phóng viên
陣頭じんとう đầu chiến tuyến
陣形じんけい trận hình
5/10
Bài
người biểu diễn; tuồng chèo
On
10 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười đứng xếp hàng hai bên để diễn kịch ngắn
Từ ghép thường gặp
俳優はいゆう diễn viên
俳句はいく thơ Haiku
俳人はいじん nhà thơ Haiku
俳画はいが tranh Haiga
6/10
Bổng
lương bổng
On
10 nétBộ · Bộ Nhân
Mẹo nhớNgười nhận được bổng lộc, tiền lương.
Từ ghép thường gặp
俸給ほうきゅう lương bổng
本俸ほんぽう lương cơ bản
年俸ねんぽう lương năm
減俸げんぽう giảm lương
7/10
Luân
luân lý; đạo lý; thứ tự
On
10 nétBộ · Bộ Nhân
Mẹo nhớCon người cần tụ họp để bàn về đạo lý luân thường
Từ ghép thường gặp
倫理りん luân lý, đạo đức
不倫ふりん ngoại tình
人倫じんりん đạo người
倫理学りんりがく luân lý học
8/10
Yêm
tao; tôi
OnKun
10 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười tự xưng là tao
Từ ghép thường gặp
おれ tao, tớ
俺達おれたち chúng tao
俺様おれさま thằng tôi này
俺等おいら bọn tao
9/10
biểu
bao tải; bao rơm; đong lường
OnKun
10 nétBộ · bộ Nhân đứng
Mẹo nhớNgười đứng bên đống hàng biểu thị số lượng bao tải.
Từ ghép thường gặp
たわら bao cói, bao rơm
米俵こめだわら bao gạo
土俵どひょう vòng đấu sumo, sàn đấu
俵数ひょうすう số lượng bao tải
10/10
Kiêm
Kiêm nhiệm; Đồng thời
OnKun
10 nétBộ · Bộ Bát
Mẹo nhớHai cây lúa gộp lại cầm bằng một tay kiêm luôn cả hai.
Từ ghép thường gặp
兼任けんにん Kiêm nhiệm
兼備けんび Kiêm toàn, có cả hai
兼ねるかねる Kiêm nhiệm, khó lòng
兼業けんぎょう Nghề tay trái
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%