N1 · HÁN TỰ · BÀI 30漢字
Bài 30
Học 10 chữ (唇 … 射). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10THẦN
唇
môi
OnシンKunくちびる
10 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớMiệng mở ra vào giờ thần để lộ đôi môi.
Từ ghép thường gặp唇 đôi môi
口唇 môi
下唇 môi dưới
上唇 môi trên
2/10toa
唆
xúi giục; sai khiến
OnサKunそそのかす
10 nétBộ 口 · bộ khẩu
Mẹo nhớDùng miệng xúi giục người đi bộ
Từ ghép thường gặp示唆 gợi ý, ám chỉ
唆す xúi giục
教唆 xúi giục, kích động
教唆犯 kẻ chủ mưu xúi giục
3/10triết
哲
triết học; thông tuệ
Onテツ
10 nétBộ 口 · bộ khẩu (miệng)
Mẹo nhớNgười dùng miệng bẻ gãy lý luận là nhà triết học.
Từ ghép thường gặp哲学 triết học
哲学者 nhà triết học
哲理 triết lý
明哲 minh triết
4/10Đường
唐
nhà Đường; Trung Hoa; đột ngột
OnトウKunから
10 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớTrong nhà vung tay nói tiếng nhà Đường
Từ ghép thường gặp唐突 đột ngột
唐辛子 ớt
唐物 hàng Trung Quốc ngoại nhập
唐草 họa tiết dây leo
5/10Thần
娠
mang thai
Onシン
10 nétBộ 女 · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ tới mùa thần thì mang thai
Từ ghép thường gặp妊娠 mang thai
人工妊娠中絶 phá thai nhân tạo
妊娠期 thời kỳ mang thai
妊娠線 vết rạn da
6/10cơ
姫
công chúa; tiểu thư
OnキKunひめ
10 nétBộ 女 · bộ nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ của triều thần là công chúa.
Từ ghép thường gặp姫君 công chúa
歌姫 nữ ca sĩ tài năng
白雪姫 Nàng Bạch Tuyết
舞姫 vũ công nữ
7/10Tiêu
宵
Đêm; Chiều tà
OnショウKunよい
10 nétBộ 宀 · bộ Miên
Mẹo nhớDưới mái nhà nến nhỏ thắp sáng ban đêm.
Từ ghép thường gặp宵の口 Lúc chạng vạng đầu đêm
徹宵 Thức suốt đêm
宵っ張り Thói quen thức khuya
春宵 Đêm xuân
8/10Tể
宰
tể tướng; quản lý
Onサイ
10 nétBộ 宀 · bộ miên
Mẹo nhớTrong nhà Miên dùng Tân cay đắng để làm Tể tướng trị vì
Từ ghép thường gặp主宰 chủ trì
宰相 tể tướng
宰領 đốc thúc
太宰 chức thái tể
9/10Yến
宴
tiệc tùng; yến tiệc
OnエンKunうたげ
10 nétBộ 宀 · bộ Miên
Mẹo nhớDưới mái nhà ngày của phụ nữ là ngày mở tiệc
Từ ghép thường gặp宴会 tiệc tùng
披露宴 tiệc chiêu đãi tiệc cưới
宴 bữa tiệc
祝宴 tiệc chúc mừng
10/10Xạ
射
bắn; phóng ra; chiếu sáng
OnシャKunいる
10 nétBộ 寸 · bộ Thốn
Mẹo nhớThân người đo từng tấc một để bắn cung chính xác
Từ ghép thường gặp注射 tiêm thuốc
発射 bắn ra, phóng
反射 phản xạ
放射 phóng xạ
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.