N1 · HÁN TỰ · BÀI 31

Bài 31

Học 10 chữ (峰 … 捉). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Phong
Đỉnh núi
OnKun
10 nétBộ · Bộ Sơn
Mẹo nhớNgọn núi cao vút gặp mây ở đỉnh.
Từ ghép thường gặp
最高峰さいほう Đỉnh cao nhất
最高峰さいさいこうほう Đỉnh cao nhất
最高峰さいこうほう Đỉnh cao nhất
みね Đỉnh núi
連峰れんぽう Dãy núi
高峰こうほう Ngọn núi cao
2/10
từ
từ từ; thong thả
OnKun
10 nétBộ · Bộ Xích
Mẹo nhớBước đi chậm rãi như dư thừa thời gian.
Từ ghép thường gặp
徐々にじょじょに dần dần, từ từ
徐行じょこう đi chậm, giảm tốc độ
徐歩じょほ đi bộ chậm rãi
緩徐かんじょ chậm rãi, thong thả
3/10
Cung
Cung kính; Lịch sự
OnKun
10 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTrái tim (⺗) luôn giữ sự cộng đồng (共) tôn trọng cung kính.
Từ ghép thường gặp
恭順きょうじゅん Cung thuận, kính cẩn nghe lời
恭賀きょうが Cung chúc, kính chúc
恭敬きょうけい Cung kính, tôn kính
恭しいうやうやしい Kính cẩn, lễ phép
4/10
Ngộ
giác ngộ; nhận ra; thấu hiểu
OnKun
10 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTâm của tôi đã giác ngộ được chân lý
Từ ghép thường gặp
覚悟かくご sẵn sàng, quyết tâm
悟るさとる nhận ra, giác ngộ
開悟かいご khai ngộ
悟道ごどう ngộ đạo
5/10
Tứ
Phóng túng; Tự ý; Bừa bãi
OnKun
10 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTâm trí tự ý làm việc phóng túng theo ý mình
Từ ghép thường gặp
恣意しい Tự ý, ý nghĩ ích kỷ tùy tiện
恣意的しいてき Tính tự ý, tùy tiện độc đoán
放恣ほうし Buông thả, phóng túng
恣行しこう Hành động bừa bãi, tự ý hành sự
6/10
duyệt
vui mừng; hài lòng
On
10 nétBộ · Bộ Tâm
Mẹo nhớCon tim vui sướng khi anh trai nói lời hay.
Từ ghép thường gặp
喜悦きえつ vui mừng, hân hoan
愉悦ゆえつ vui vẻ, thích thú
悦楽えつらく sự vui sướng, khoái lạc
満悦まんえつ vô cùng mãn nguyện
7/10
Phiến
Cái quạt; Cánh cửa
OnKun
10 nétBộ · bộ Hộ
Mẹo nhớSau cánh cửa (戸) lót lông chim (羽) làm cái quạt.
Từ ghép thường gặp
扇風機せんぷうき Quạt máy
扇動せんどう Kích động, xúi giục
扇子せんす Quạt gấp
換気扇かんきせん Quạt thông gió
8/10
Ai
chào hỏi; chen lấn
On
10 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay đẩy người mang mũi tên để chen chúc chào hỏi
Từ ghép thường gặp
挨拶あいさつ chào hỏi
挨拶状あいさつじょう thiệp chào hỏi
挨拶回りあいさつまわり đi chào hỏi xung quanh
挨べひらべ mở ra
9/10
Quyền
Nắm đấm; Võ quyền
OnKun
10 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớBàn tay (手) nắm chặt lại làm võ quyền.
Từ ghép thường gặp
拳銃けんじゅう Súng ngắn, súng lục
拳法けんぼう Võ quyền, quyền pháp
鉄拳てっけん Nắm đấm thép
拳骨げんこつ Nắm đấm tay
10/10
tróc
bắt giữ; tóm được; nắm bắt
OnKun
10 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớTay bắt lấy bàn chân.
Từ ghép thường gặp
捕捉ほそく nắm bắt
捉えるとらえる bắt được
捉え方とらえかた cách nhìn nhận
捕捉率ほそくりつ tỷ lệ bắt được
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%