N1 · HÁN TỰ · BÀI 33漢字
Bài 33
Học 10 chữ (桑 … 浜). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Tang
桑
Cây dâu tằm
OnソウKunくわ
10 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớBa bàn tay (又) cùng hái lá trên cây dâu (木).
Từ ghép thường gặp桑田 Ruộng dâu
桑葉 Lá dâu tằm
桑園 Vườn dâu tằm
桑蚕 Tằm ăn lá dâu
2/10Tài
栽
Trồng trọt; Canh tác
Onサイ
10 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớDùng thương đâm xuống đất để trồng cây tài.
Từ ghép thường gặp栽培 Trồng trọt, canh tác
盆栽 Cây cảnh bonsai
栽植 Trồng cây
栽培化 Sự thuần hóa cây trồng
3/10chẩm
枕
cái gối
OnチンKunまくら
10 nétBộ 木 · Bộ Mộc
Mẹo nhớCái gối làm bằng gỗ cho người nằm mật.
Từ ghép thường gặp枕元 đầu giường, gần gối
枕木 tà vẹt gỗ đường ray
枕詞 từ đệm trong thơ waka
長枕 gối dài
4/10sạn
桟
giá gỗ; cầu thang gỗ; bến tàu
Onサン
10 nétBộ 木 · bộ mộc
Mẹo nhớCây gỗ làm thành cái giàn gỗ
Từ ghép thường gặp桟橋 bến tàu
桟敷 khán đài gỗ
唐桟 vải sọc ca-rô
桟道 đường ván gỗ hiểm trở
5/10Thù
殊
đặc biệt; khác biệt; giết
OnシュKunこと
10 nétBộ 歹 · Bộ Ngạt
Mẹo nhớCái chết của màu đỏ chu sa là sự kiện đặc biệt
Từ ghép thường gặp殊に đặc biệt là
特殊 đặc thù, đặc biệt
殊勲 lập công lớn
殊勝 đáng khen, ngoan ngoãn
6/10Tuẫn
殉
chết theo; hy sinh vì nghĩa
Onジュン
10 nétBộ 歹 · Bộ Ngạt
Mẹo nhớChết vì nghĩa lớn, tuẫn tiết vì đất nước.
Từ ghép thường gặp殉職 hy sinh khi làm nhiệm vụ
殉教 tử vì đạo
殉難 hy sinh vì nước
殉死 chết theo chủ
7/10LÃNG
浪
sóng; lãng phí; lang thang
Onロウ
10 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước tốt tạo nên những con sóng lãng mạn.
Từ ghép thường gặp浪人 người thi trượt đại học
放浪 lang thang
浪費 lãng phí
浮浪 đi bụi, lang thang
8/10Thái
泰
bình an; thái bình
Onタイ
10 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước chảy hài hòa dưới đôi tay lớn làm nên sự thái bình
Từ ghép thường gặp泰平 thái bình
安泰 bình an
泰然 bình tĩnh
泰西 phương Tây
9/10Tẩm
浸
ngâm; nhúng; thấm
OnシンKunひたす ひたる
10 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước ngâm chổi quét nhà
Từ ghép thường gặp浸水 ngập nước
浸透 thẩm thấu
浸食 xói mòn
浸る chìm đắm
10/10Tân
浜
bãi biển; bờ sông
OnヒンKunはま
10 nétBộ 氵 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước dạt vào bãi biển Binh lính đóng quân.
Từ ghép thường gặp浜 bãi biển
砂浜 bãi cát
浜辺 bờ biển
横浜 Yokohama
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.