N1 · HÁN TỰ · BÀI 34

Bài 34

Học 10 chữ (浦 … 租). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
phổ
bến sông; vịnh nhỏ
OnKun
10 nétBộ · bộ thủy (nước)
Mẹo nhớNước tràn ngập bến sông nơi có thể trồng trọt.
Từ ghép thường gặp
vịnh nhỏ
浦里うらざと làng ven biển
浦々うらうら các bến bờ
三浦みうら họ Miura
2/10
Liệt
Mãnh liệt; Dữ dội
OnKun
10 nétBộ · bộ Hỏa
Mẹo nhớNgọn lửa (灬) bùng cháy xếp thành hàng (列) mãnh liệt
Từ ghép thường gặp
強烈きょうれつ Mạnh mẽ, quyết liệt
熱烈ねつれつ Nhiệt liệt, sôi nổi
猛烈もうれつ Mãnh liệt, dữ dội
烈火れっか Lửa giận dữ, lửa bốc cháy
3/10
châu
ngọc trai; hạt châu; tròn
OnKun
10 nétBộ · Bộ Vương
Mẹo nhớVua giữ màu đỏ quý như hạt châu báu.
Từ ghép thường gặp
真珠しんじゅ ngọc trai
数珠じゅず tràng hạt
珠算しゅざん tính bàn tính
念珠ねんじゅ chuỗi hạt niệm Phật
4/10
Mẫu
luống đất; mẫu ruộng
OnKun
10 nétBộ · Bộ Điền
Mẹo nhớLuống đất để trồng trọt trên ruộng.
Từ ghép thường gặp
畝織りうねおり dệt gân nổi
畑畝はたうね luống ruộng
畝間うねま khoảng cách giữa các luống
畝切うねきり rạch luống
5/10
bạn
bờ ruộng; bên cạnh
OnKun
10 nétBộ · bộ điền
Mẹo nhớRuộng có một nửa là đường bờ ruộng
Từ ghép thường gặp
湖畔こはん bờ hồ
池畔ちはん bờ ao
田畔でんはん bờ ruộng
河畔かはん bờ sông
6/10
súc
gia súc; chăn nuôi
On
10 nétBộ · bộ Điền
Mẹo nhớNuôi gia súc trên ruộng bằng sợi dây huyền
Từ ghép thường gặp
家畜かちく gia súc
畜産ちくさん ngành chăn nuôi
畜生ちくしょう súc sinh
牧畜ぼくちく chăn nuôi gia súc
7/10
Tật
bệnh tật; nhanh chóng
On
10 nétBộ · bộ Nạch
Mẹo nhớBị bệnh do trúng mũi tên nhanh
Từ ghép thường gặp
疾病しっぺい bệnh tật
疾患しっかん bệnh hoạn
疾走しっそう lao nhanh
疾風しっぷう gió lốc
8/10
Tường
cát tường; điềm lành
On
10 nétBộ · bộ Thị
Mẹo nhớThần linh ban con cừu làm điềm lành cát tường
Từ ghép thường gặp
吉祥きっしょう cát tường điềm lành
発祥はっしょう khởi nguồn phát tường
発祥地はっしょうち nơi phát tích cái nôi
不祥事ふしょうじ vụ bê bối việc không lành
9/10
Trật
trật tự
On
10 nétBộ · bộ hòa
Mẹo nhớLúa Hòa Thất thoát phải xếp lại cho có Trật tự
Từ ghép thường gặp
秩序ちつじょ trật tự
秩序立つちつじょだつ có trật tự
秩禄ちつろく bổng lộc
秩序的ちつじょてき mang tính trật tự
10/10
Thuế; Cho thuê
On
10 nétBộ · bộ Hòa
Mẹo nhớLúa gạo thu hoạch đem nộp thuế tô nghĩa là tổ chức phân chia
Từ ghép thường gặp
租税そぜい Thuế
租界そかい Tô giới
租借そしゃく Cho thuê đất
地租ちそ Thuế đất
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%