N1 · HÁN TỰ · BÀI 36漢字
Bài 36
Học 10 chữ (華 … 逝). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Hoa
華
lộng lẫy; tươi đẹp; Trung Hoa
OnカKunはな
10 nétBộ 艹 · bộ Thảo
Mẹo nhớCây cỏ nở hoa lộng lẫy rực rỡ
Từ ghép thường gặp豪華 xa hoa, lộng lẫy
華やか tươi thắm, tráng lệ
華道 nghệ thuật cắm hoa
中華 Trung Hoa
2/10Tàm
蚕
Con tằm
OnサンKunかいこ
10 nétBộ 虫 · bộ Trùng
Mẹo nhớLoài trùng sống dưới trời ăn lá dâu nuôi tơ
Từ ghép thường gặp蚕業 Nghề nuôi tằm
養蚕 Nuôi tằm
蚕食 Tàm thực, gặm nhấm
蚕糸 Tơ tằm
3/10Suy
衰
suy sụp; suy thoái
OnスイKunおとろえる
10 nétBộ 衣 · bộ Y
Mẹo nhớÁo mặc lâu ngày sẽ cũ và suy rách
Từ ghép thường gặp衰退 suy thoái
衰弱 suy nhược
衰える sa sút suy yếu
老衰 già yếu suy lão
4/10Trung
衷
Tấm lòng; Ở giữa; Thành thực
Onチュウ
10 nétBộ 衣 · bộ Y
Mẹo nhớGiấu tấm lòng chân thành ở giữa lớp áo
Từ ghép thường gặp折衷 Giao thoa, pha trộn, chiết trung
苦衷 Khổ trung, nỗi lòng đau khổ
衷心 Tận đáy lòng, trung tâm
衷情 Nỗi lòng chân thành, trung tình
5/10Tụ
袖
tay áo
OnシュウKunそ
10 nétBộ 衣 · bộ Y
Mẹo nhớTay áo rộng rãi tự do tự tại
Từ ghép thường gặp長袖 áo tay dài
半袖 áo tay ngắn
袖口 cổ tay áo
領袖 lãnh tụ
6/10Thác
託
ủy thác; gửi gắm
Onタク
10 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói để ủy thác việc nhà cửa
Từ ghép thường gặp託す ủy thác
信託 tín thác
委託 ủy thác
結託 thông đồng
7/10cống
貢
cống nạp; đóng góp
OnコウKunみつぐ
10 nétBộ 貝 · Bộ Bối
Mẹo nhớKiếm tiền công đem đi cống nạp bảo bối.
Từ ghép thường gặp貢献 cống hiến, đóng góp
貢ぎ物 đồ cống nạp
朝貢 triều cống
貢納 nộp cống vật
8/10hiên
軒
hiên nhà; mái nhà
Onケン
10 nétBộ 車 · bộ Xa
Mẹo nhớXe đậu dưới mái hiên Canh
Từ ghép thường gặp軒先 trước hiên nhà
軒数 số căn nhà
一軒家 nhà căn độc lập
軒並み dãy nhà sát nhau
9/10nhục
辱
lăng nhục; sỉ nhục; xấu hổ
OnジョクKunはずかしめる
10 nétBộ 辰 · bộ Thần
Mẹo nhớThần đi bộ dưới thốn chịu sỉ nhục.
Từ ghép thường gặp侮辱 sỉ nhục
屈辱 tủi nhục
雪辱 rửa hận
恥辱 nhục nhã
10/10Thệ
逝
Chết; Qua đời; Trôi qua
OnセイKunゆく
10 nétBộ 辶 · bộ Sước
Mẹo nhớBước đi phá vỡ lời thề là đi đời.
Từ ghép thường gặp逝去 Qua đời, chết
急逝 Đột tử, chết đột ngột
長逝 Qua đời, tạ thế
逝く Chết, khuất bóng
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.