N1 · HÁN TỰ · BÀI 37

Bài 37

Học 10 chữ (透 … 鬼). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
thấu
xuyên qua; trong suốt
OnKun
10 nétBộ · bộ sước
Mẹo nhớChạy vượt qua tạo sự xuyên thấu.
Từ ghép thường gặp
透明とうめい trong suốt
透過とうか xuyên qua
透けるすける xuyên thấu
見透かすみすかす nhìn thấu tâm can
2/10
Trú
Rượu nặng; Rượu chuốc
On
10 nétBộ · bộ Dậu
Mẹo nhớRượu trong thốn là rượu nặng.
Từ ghép thường gặp
焼酎しょうちゅう Rượu Shochu
芋焼酎いもじょうちゅう Rượu Shochu khoai
麦焼酎むぎじょうちゅう Rượu Shochu lúa mạch
米焼酎こめしょうちゅう Rượu Shochu gạo
3/10
chước
chuốc rượu; rót rượu; cân nhắc
OnKun
10 nétBộ · bộ Dậu
Mẹo nhớDùng cái thìa múc rượu trong bình rượu để chuốc.
Từ ghép thường gặp
酌むくむ rót rượu, thông cảm
晩酌ばんしゃく uống rượu buổi tối
酌婦しゃくふ cô hầu rượu
参酌さんしゃく tham khảo và cân nhắc
独酌どくしゃく uống rượu một mình
4/10
Phủ
cái nồi; cái xoong
OnKun
10 nétBộ · bộ Kim
Mẹo nhớNgười cha (父) dùng kim loại (金) để đúc cái nồi lớn.
Từ ghép thường gặp
釜茹deかまゆで luộc bằng nồi lớn
お釜おかま cái nồi
釜飯かまめし cơm niêu
茶釜ちゃがま ấm đun nước pha trà
5/10
Bệ
bệ hạ; bậc thềm
On
10 nétBộ · bộ Phụ
Mẹo nhớĐất đắp lên nhiều lớp so sánh thành bậc thềm cho bệ hạ đi
Từ ghép thường gặp
天皇陛下てんのうへいか Hoàng đế bệ hạ
陛下へいか Bệ hạ
皇后陛下こうごうへいか Hoàng hậu bệ hạ
両陛下りょうへいか hai vị bệ hạ
6/10
Hãm
rơi vào; sụt lún; hãm hại
OnKun
10 nétBộ · bộ Phụ
Mẹo nhớRơi xuống hố sâu ở vách đá là bị hãm hại
Từ ghép thường gặp
陥没かんぼつ sụt lún
欠陥けっかん khuyết điểm
陥落かんらく thất thủ
陥入かんにゅう mọc ngược
7/10
Bồi
bồi thẩm; đi theo hầu
On
10 nétBộ · Bộ Phụ
Mẹo nhớĐứng bên sườn núi để tháp tùng bề trên.
Từ ghép thường gặp
陪審ばいしん bồi thẩm
陪席ばいせき ngồi cùng hàng ghế
陪従ばいじゅう đi theo tháp tùng
陪食ばいしょく dùng bữa cùng bề trên
8/10
chích
chiếc tàu; đơn lẻ
On
10 nétBộ · bộ Chuy
Mẹo nhớMột con chim được giữ bởi một bàn tay
Từ ghép thường gặp
数隻すうせき vài chiếc tàu
隻眼せきがん một mắt
隻手せきしゅ một tay
一隻いっせき một chiếc tàu
9/10
đói nghèo; đói khát
OnKun
10 nétBộ · bộ Thực
Mẹo nhớThức ăn ít ỏi nên bị đói
Từ ghép thường gặp
飢えるうえる đói, khát khao
飢えうえ nạn đói
飢餓きが đói kém
飢饉ききん nạn đói mất mùa
10/10
Quỷ
ma quỷ; yêu quái
OnKun
10 nétBộ · bộ Quỷ
Mẹo nhớHình ảnh con quỷ có cái đầu to chân cong dị dạng.
Từ ghép thường gặp
鬼才きさい thiên tài xuất chúng
吸血鬼きゅうけつき ma cà rồng
殺人鬼さつじんき kẻ sát nhân máu lạnh
鬼火おねび lửa ma, ma trắc
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%