N1 · HÁN TỰ · BÀI 38

Bài 38

Học 10 chữ (陶 … 啓). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Đào
đồ gốm; đào tạo
On
11 nétBộ · bộ Phụ
Mẹo nhớNặn gốm bên sườn núi bao bọc bởi đồ sành sứ
Từ ghép thường gặp
陶器とうき đồ gốm
陶芸とうげい nghệ thuật gốm
陶酔とうすい say sưa
薫陶くんとう đào tạo
2/10
Quy
con rùa
OnKun
11 nétBộ · bộ Quy
Mẹo nhớHình ảnh vẽ bộ giáp và đầu của một con rùa
Từ ghép thường gặp
かめ con rùa
亀裂きれつ vết nứt, vết rạn
海亀うみがめ rùa biển
亀鑑きかん gương mẫu, bài học quý
3/10
Điêu
khắc; chạm trổ; điêu khắc
OnKun
11 nétBộ · bộ Sâm
Mẹo nhớDùng lông thú vẽ hoa văn quanh chu vi để điêu khắc
Từ ghép thường gặp
彫刻ちょうこく điêu khắc
彫るほる khắc
木彫りきぼり khắc gỗ
彫塑ちょうそ điêu khắc đắp tượng
4/10
Kiệm
Tiết kiệm; Giản dị; Nghèo nàn
On
11 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớCon người cần kiểm soát chi tiêu tiết kiệm
Từ ghép thường gặp
倹約けんやく Tiết kiệm, kiệm ước
勤倹きんけん Cần kiệm, chăm chỉ tiết kiệm
倹朴けんぼく Giản dị, mộc mạc
凶倹きょうけん Mất mùa đói kém
5/10
Thiên
lệch lạc; phiến diện; thiên vị
OnKun
11 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớCon người lật qua cuốn sách dẫn đến thiên vị
Từ ghép thường gặp
偏見へんけん định kiến phiến diện
偏食へんしょく ăn uống lệch lạc kén ăn
偏るかたよる lệch lạc nghiêng một bên
偏差値へんさち độ lệch chuẩn
6/10
Trinh
dò xét; trinh thám
On
11 nétBộ · Bộ Nhân
Mẹo nhớNgười đi dò xét thông tin một cách chính trực
Từ ghép thường gặp
探偵たんてい thám tử
偵察ていさつ trinh sát
密偵みってい mật thám
内偵ないてい điều tra ngầm
7/10
ngụy
giả dối; lừa gạt
OnKun
11 nétBộ · bộ nhân
Mẹo nhớNgười làm những việc giả tạo.
Từ ghép thường gặp
偽物にせもの đồ giả
偽造ぎぞう làm giả
偽善ぎぜん đạo đức giả
偽るいつわる lừa dối
8/10
Tố
Làm; Chế tạo
OnKun
11 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười đứng làm việc một cách cố chấp
Từ ghép thường gặp
做作さくさく Tạo tác
做為さくい Hành vi tác vi
模做もさく Mô phỏng
做すなす Làm thành
9/10
Duy
duy nhất; chỉ có
OnKun
11 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớCái miệng chỉ nói lời duy nhất của con chim đuôi ngắn
Từ ghép thường gặp
唯一ゆいいつ duy nhất
唯物論ゆいぶつろん chủ nghĩa duy vật
唯心論ゆいしんろん chủ nghĩa duy tâm
唯々諾々いいだくだく vâng vâng dạ dạ
10/10
Khải
mở mang; làm sáng tỏ
On
11 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớDùng miệng mở cửa nhà hộ đánh thức
Từ ghép thường gặp
啓発けいはつ khai sáng
啓蒙けいもう khai hóa
啓示けいじ khải thị
拝啓はいけい kính gửi
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%