N1 · HÁN TỰ · BÀI 39

Bài 39

Học 10 chữ (唾 … 堕). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Thóa
nước bọt; nước dãi
OnKun
11 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớMiệng phun nước bọt rớt xuống đất
Từ ghép thường gặp
つば nước bọt
唾液だえき nước bọt
眉唾物まゆつばもの vật đáng ngờ
唾棄だき khinh bỉ
2/10
hát
quát; mắng; la hét
On
11 nétBộ · Bộ Khẩu
Mẹo nhớDùng miệng quát hát khiến người khác khát nước.
Từ ghép thường gặp
喝采かっさい hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng
恐喝きょうかつ tống tiền, đe dọa
一喝いっかつ tiếng quát lớn, quát một tiếng
喝破かっぱ vạch trần, nói thẳng ra
3/10
xướng
ca hát; xướng tụng; đề xướng
OnKun
11 nétBộ · bộ khẩu
Mẹo nhớDùng miệng hát từ ngày này qua ngày khác.
Từ ghép thường gặp
合唱がっしょう hợp xướng
提唱ていしょう đề xướng
唱えるとなえる tụng, nêu ra
唱和しょうわ đồng thanh xướng
4/10
Khuyên
vòng tròn; phạm vi
On
11 nétBộ · Bộ Vi
Mẹo nhớQuyển sách được bao quanh trong phạm vi nhất định
Từ ghép thường gặp
圏内けんない trong phạm vi
圏外けんがい ngoài phạm vi
大気圏たいきけん tầng khí quyển
首都圏しゅとけん vùng thủ đô
5/10
Bồi
vun xới; bồi dưỡng; nuôi cấy
OnKun
11 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớĐắp đất để nuôi dưỡng cây đứng thẳng
Từ ghép thường gặp
栽培さいばい trồng trọt
培養ばいよう nuôi cấy
培地ばいち môi trường nuôi cấy
培うつちかう vun đắp
6/10
Thôi
tích tụ; chất đống
OnKun
11 nétBộ · bộ thổ
Mẹo nhớĐất (土) chất đống cao như con chim (隹).
Từ ghép thường gặp
堆積たいせき tích tụ, trầm tích
堆肥たいひ phân ủ hữu cơ
堆石たいせき băng tích, đống đá
堆くうずたかく chất chồng cao như núi
7/10
chấp
chấp hành; cầm giữ; cố chấp
OnKun
11 nétBộ · bộ thổ (đất)
Mẹo nhớCố chấp giữ lấy mảnh đất và những viên tròn.
Từ ghép thường gặp
執念しゅうねん cố chấp
執行しっこう thi hành
執筆しっぴつ viết văn
執着しゅうちゃく lưu luyến
8/10
kỳ
mũi đất; dải đất nhô ra biển
OnKun
11 nétBộ · Bộ Thổ
Mẹo nhớVùng đất kỳ lạ nhô ra biển tạo thành mũi đất.
Từ ghép thường gặp
埼玉県さいたまけん tỉnh Saitama
埼京さいきょう vùng Saitama và Tokyo
浦埼うらさき vùng mũi biển Urasaki
岩埼いわさき vùng mũi đá Iwasaki
9/10
quật
mương; hào; kênh
OnKun
11 nétBộ · bộ thổ
Mẹo nhớDùng đất đào cái hang làm hào nước.
Từ ghép thường gặp
ほり hào nước
内堀うちぼり hào bên trong
外堀そとぼり hào bên ngoài
堀川ほりかわ sông đào
釣堀つりぼり ao câu cá
10/10
đọa
rơi rụng; đọa lạc
OnKun
11 nétBộ · bộ thổ
Mẹo nhớTừ trên vách núi rơi xuống đất gọi là đọa
Từ ghép thường gặp
堕落だらく đọa lạc, suy thoái
堕胎だたい phá thai
堕眠だみん lười biếng ngủ dài
自堕落じだらく phóng đãng, bê tha
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%