N1 · HÁN TỰ · BÀI 40漢字
Bài 40
Học 10 chữ (婆 … 悠). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Bà
婆
bà già; cụ bà
OnバKunばば
11 nétBộ 女 · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ có làn da nhăn nheo như sóng nước
Từ ghép thường gặp老婆 cụ bà
産婆 bà đỡ
湯婆 túi sưởi
お婆さん bà cụ
2/10úy
尉
quan úy; cấp úy
Onイ
11 nétBộ 寸 · Bộ Thốn
Mẹo nhớQuan úy dùng thốn để kiểm tra xác chết và lửa.
Từ ghép thường gặp大尉 đại úy
中尉 trung úy
少尉 thiếu úy
尉官 sĩ quan cấp úy
3/10Nhai
崖
Vách đá; Bờ dốc
OnガイKunがけ
11 nétBộ 山 · bộ Sơn
Mẹo nhớTrên núi (山) có hai bờ đất (圭) tạo thành vách đá.
Từ ghép thường gặp崖崩れ Sạt lở vách đá
断崖 Vách đá dựng đứng
崖地 Đất vách đá, sườn dốc
崖っぷち Mép vực, bờ vực
4/10Sùng
崇
sùng bái; cao; tôn kính
OnスウKunあがめる
11 nétBộ 山 · bộ Sơn
Mẹo nhớTrên núi có nghi lễ sùng bái tổ tiên
Từ ghép thường gặp崇拝 sùng bái
崇高 cao cả
崇尚 sùng thượng
崇敬 sùng kính
5/10băng
崩
sụp đổ; lở đất
OnホウKunくずれる
11 nétBộ 山 · bộ sơn (núi)
Mẹo nhớNgọn núi bị hai mặt trăng đè lên làm cho sụp đổ.
Từ ghép thường gặp崩れる sụp đổ
崩す phá hủy
崩壊 sụp đổ
崩落 sụt lở
6/10Trướng
帳
sổ sách; màn che
Onチョウ
11 nétBộ 巾 · bộ Cân
Mẹo nhớTấm vải dài làm thành màn che hoặc sổ sách
Từ ghép thường gặp手帳 sổ tay
通帳 s sổ tài khoản
帳簿 sổ kế toán
蚊帳 cái màn, mùng
7/10Dung
庸
bình thường; dung dị
Onヨウ
11 nétBộ 广 · Bộ Nghiễm
Mẹo nhớNgôi nhà bình thường, dung dị, không nổi bật.
Từ ghép thường gặp中庸 trung dung
凡庸 tầm thường
庸劣 tầm thường kém cỏi
庸人 người bình thường
8/10Thứ
庶
dân thường; nhiều
Onショ
11 nétBộ 广 · bộ nghiễm
Mẹo nhớDưới mái nhà Nghiễm có 20 người đốt Lửa nấu ăn là dân Thứ
Từ ghép thường gặp庶民 dân thường
庶務 tổng vụ
庶出 con dòng thứ
庶政 việc dân sự
9/10Thái
彩
Màu sắc; Sặc sỡ; Trang trí
OnサイKunいろどる
11 nétBộ 彡 · Bộ Sâm
Mẹo nhớHái lông chim có màu sắc sặc sỡ.
Từ ghép thường gặp色彩 Màu sắc
彩る Nhuộm màu, tô điểm
多彩 Đa dạng, nhiều màu sắc
水彩 Màu nước
10/10Du
悠
thong thả; xa xăm; lâu dài
Onユウ
11 nétBộ 心 · bộ Tâm
Mẹo nhớTâm luôn nghĩ về người đang ở vùng nước xa xăm
Từ ghép thường gặp悠々 thong dong
悠久 vĩnh cửu
悠然 thản nhiên
悠大 bao la
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.