N1 · HÁN TỰ · BÀI 41

Bài 41

Học 10 chữ (惨 … 捻). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Thảm
thảm hại; đau lòng; tàn nhẫn
OnKun
11 nétBộ · Bộ Tâm
Mẹo nhớTrong lòng đau đớn khi tham gia vào cảnh thảm khốc
Từ ghép thường gặp
惨めみじめ thảm hại
惨事さんじ thảm kịch
惨殺ざんさつ thảm sát
悲惨ひさん bi thảm
2/10
Tích
Tiếc nuối; Quý trọng
OnKun
11 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớCon tim (忄) tiếc nuối những ngày xưa (昔).
Từ ghép thường gặp
惜しむおしむ Tiếc nuối, chắt chiu
惜しいおしい Đáng tiếc, luyến tiếc
名残惜しいなごりおしい Luyến tiếc không muốn rời xa
惜別せきべつ Sự lưu luyến khi chia tay
痛惜つうせき Sự nuối tiếc đau đớn
3/10
đạo
thương tiếc; buồn rầu
OnKun
11 nétBộ · bộ tâm
Mẹo nhớTâm buồn rầu như đứng trên đỉnh cao
Từ ghép thường gặp
哀悼あいとう ai điếu, chia buồn
追悼ついとう truy điệu
悼むいたむ đau buồn, thương tiếc
追悼会ついとうかい lễ truy điệu
4/10
Cụ
sợ hãi; lo lắng
OnKun
11 nétBộ · Bộ Tâm
Mẹo nhớCon tim luôn luôn lo sợ, sợ hãi.
Từ ghép thường gặp
危惧きぐ lo sợ
恐惧きょうぐ sợ hãi
惧れおそれ mối lo sợ
憂惧ゆうぐ lo lắng ưu sầu
5/10
Thích
thân thích; bà con
OnKun
11 nétBộ · bộ Qua
Mẹo nhớNgười thân cầm mác (戈) bảo vệ nhau khỏi nguy hiểm.
Từ ghép thường gặp
親戚しんせき họ hàng
外戚がいせき họ ngoại
戚族せきぞく thân tộc
姻戚いんせき thông gia
6/10
Cứ
Đặt; Để; Lắp đặt
OnKun
11 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớTay (扌) đặt một cách cư (居) trú cố định.
Từ ghép thường gặp
据えるすえる Đặt, bổ nhiệm
据わるすわる Ngồi, định cư
据え置きすえおき Giữ nguyên, hoãn lại
据え付けすえつけ Lắp đặt, trang bị
据え置くすえおく Giữ nguyên, để nguyên
7/10
Khống
Khống chế; Ghi chép; Chờ đợi
OnKun
11 nétBộ · Bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay khống chế không gian.
Từ ghép thường gặp
控えるひかえる Chế ngự, ghi lại, chờ đợi
控え室ひかえしつ Phòng chờ
控除こうじょ Khấu trừ
控えめひかえめ Điều độ, giữ kẽ
8/10
Thố
Bố trí; Từ bỏ; Xử trí
OnKun
11 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớTay (扌) đặt để một cách xưa cũ (昔).
Từ ghép thường gặp
措置そち Biện pháp, xử trí
措辞そじ Cách dùng từ, diễn đạt
举措きょそ Cử chỉ, hành vi
措くおく Loại trừ, ngoại trừ
独断措置どくだんそち Biện pháp độc đoán
9/10
bài
bài trừ; loại bỏ
On
11 nétBộ · bộ thủ
Mẹo nhớDùng tay bài trừ những việc sai trái.
Từ ghép thường gặp
排除はいじょ bài trừ, loại bỏ
排水はいすい thoát nước
排気はいき khí thải
排他はいた bài ngoại, độc chiếm
10/10
Niệm
vặn; xoắn
OnKun
11 nétBộ · Bộ Thủ
Mẹo nhớDùng Tay để Vặn cái Niệm.
Từ ghép thường gặp
捻挫ねんざ bong gân
捻出ねんしゅつ xoay sở tiền bạc
捻転ねんてん vặn xoắn
捻りひねり sự vặn
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%