N1 · HÁN TỰ · BÀI 42漢字
Bài 42
Học 10 chữ (推 … 巣). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Thôi
推
suy ra; thúc đẩy; giới thiệu
OnスイKunおす
11 nétBộ 打 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay đẩy con chim đuôi ngắn bay lên
Từ ghép thường gặp推進 thúc đẩy
推定 ước tính
推量 suy đoán
推薦 tiến cử
2/10Trai
斎
thanh tịnh; trai giới
OnサイKunとき
11 nétBộ 斉 · bộ Tề
Mẹo nhớTrong căn phòng chỉnh tề thực hiện nghi lễ thanh tịnh.
Từ ghép thường gặp書斎 phòng đọc sách, phòng làm việc
斎場 nhà tang lễ
斎戒 trai giới, giữ mình trong sạch
斎日 ngày ăn chay
3/10Tà
斜
nghiêng; chéo
OnシャKunななめ
11 nétBộ 斗 · bộ Đấu
Mẹo nhớDùng cái đấu đong dư nên bị nghiêng
Từ ghép thường gặp斜面 mặt nghiêng
傾斜 độ nghiêng
斜線 đường gạch chéo
斜陽 hoàng hôn
4/10Trảm
斬
chém; cắt đứt; mới mẻ
OnザンKunきる
11 nétBộ 斤 · bộ Cân
Mẹo nhớDùng chiếc rìu sắc bén để chặt đứt chiếc xe làm đôi.
Từ ghép thường gặp斬新 mới mẻ, độc đáo
斬首 chém đầu
斬殺 chém chết
辻斬り chém người qua đường thử kiếm
5/10Toàn
旋
Xoay quanh; Vòng quanh
Onセン
11 nétBộ 方 · bộ Phương
Mẹo nhớCầm cờ theo phương (方) hướng xoay tròn quanh chân.
Từ ghép thường gặp旋律 Giai điệu
旋回 Xoay quanh, tuần hoàn
螺旋 Ốc xoắn, hình xoắn ốc
旋風 Gió lốc, trận cuồng phong
6/10Ký
既
Đã; Đã rồi
OnキKunす
11 nétBộ 旡 · Bộ Ký
Mẹo nhớĂn xong bữa cơm ngon nghẹn ở cổ nghĩa là đã xong rồi.
Từ ghép thường gặp既に Đã rồi
既存 Đã có, tồn tại sẵn
既婚 Đã kết hôn
既製品 Hàng may sẵn
7/10Tào
曹
bè phái; quan tòa; họ Tào
Onソウ
11 nétBộ 曰 · bộ Viết
Mẹo nhớHai người ở phía đông nói chuyện lập bè tào
Từ ghép thường gặp法曹 giới luật sư, tư pháp
曹長 trung sĩ
重曹 muối nở, baking soda
軍曹 trung sĩ quân đội
8/10Cước
脚
cái chân; gốc rễ
OnキャクKunあし
11 nétBộ 月 · bộ Nhục
Mẹo nhớBộ phận cơ thể giúp đi lui đi tới chính là cái chân.
Từ ghép thường gặp脚本 kịch bản
失脚 thất bại, mất chức
三脚 giá ba chân, chân máy ảnh
脚光 ánh đèn sân khấu, sự chú ý
9/10Lê
梨
quả lê; cây lê
OnリKunなし
11 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCây cho quả có lợi là cây lê
Từ ghép thường gặp梨 quả lê
梨のつぶて biệt vô âm tín
洋梨 quả lê tây
梨園 giới sân khấu kịch nghệ
10/10Sào
巣
tổ chim; hang ổ
OnソウKunす
11 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớTổ chim trên cây có ba chú chim nhỏ
Từ ghép thường gặp巣箱 hộp làm tổ cho chim
巣立ち rời tổ tự lập
卵巣 buồng trứng
古巣 tổ cũ nơi ở cũ
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.