N1 · HÁN TỰ · BÀI 43漢字
Bài 43
Học 10 chữ (梗 … 渓). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10ngạnh
梗
tắc nghẽn; cành cây; khái quát
Onコウ
11 nétBộ 木 · bộ mộc
Mẹo nhớCây gỗ cứng rắn như kẻ ngang ngạnh
Từ ghép thường gặp梗塞 nghẽn mạch, tắc nghẽn
心筋梗塞 nhồi máu cơ tim
脳梗塞 nhồi máu não
梗概 tóm tắt, đề cương
2/10Dâm
淫
dâm đãng; quá độ
OnインKunみだら
11 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước chảy tràn lan quá mức của bàn tay và vua
Từ ghép thường gặp淫乱 dâm loạn
淫靡 đồi trụy
淫ら dâm đãng
売淫 mại dâm
3/10Nhai
涯
bờ bến; giới hạn; cuộc đời
Onガイ
11 nétBộ 水 · Bộ Thủy
Mẹo nhớNước chảy đến vách đá là bờ bến cuối cùng
Từ ghép thường gặp生涯 cuộc đời
天涯 chân trời
境涯 hoàn cảnh sống
際涯 bờ bến, giới hạn
4/10Sáp
渋
Chát; Tắc nghẽn; Nhã nhặn
OnジュウKunしぶ
11 nétBộ 水 · Bộ Thủy
Mẹo nhớNước chảy qua bốn mươi trạm nên bị tắc nghẽn.
Từ ghép thường gặp渋滞 Tắc nghẽn giao thông
渋い Chát, nhã nhặn
苦渋 Đau khổ, cay đắng
渋面 Vẻ mặt cau có
5/10THIỆP
涉
can thiệp; bước qua
OnショウKunわたる
11 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớLội nước qua các bước chân để giao thiệp.
Từ ghép thường gặp交渉 đàm phán, giao thiệp
干渉 can thiệp
渉外 đối ngoại
渉猟 tìm tòi, đọc rộng
6/10tí
漬
ngâm; muối dưa; nhúng
OnシKunつける
11 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớCho nước vào vỏ sò có vết bớt để ngâm.
Từ ghép thường gặp漬物 dưa muối
茶漬け cơm chan trà
一夜漬け học nhồi nhét
漬ける ngâm muối
7/10Đạm
淡
nhạt; thanh đạm
OnタンKunあわい
11 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước dập tắt hai ngọn lửa làm cho vị trở nên nhạt
Từ ghép thường gặp淡い nhạt
淡水 nước ngọt
淡白 thanh đạm
濃淡 đậm nhạt
8/10Thiêm
添
Thêm vào; Kèm theo; Sánh đôi
OnテンKunそえる そう
11 nétBộ 氵 · bộ Thủy
Mẹo nhớThêm nước (氵) vào món ăn làm từ trời (天) và tim (心)
Từ ghép thường gặp添付 Đính kèm
添加 Thêm vào, phụ gia
添う Đi cùng, đáp ứng
添える Thêm vào, kèm theo
添乗員 Hướng dẫn viên du lịch
9/10Thục
淑
hiền thục; tinh khiết
OnシュクKunしとやか
11 nétBộ 氵 · Bộ Thủy
Mẹo nhớNgười phụ nữ hiền thục, trong sáng như nước.
Từ ghép thường gặp淑女 thục nữ
貞淑 trinh thục
淑徳 thục đức
私淑 ngưỡng mộ và noi theo
10/10khê
渓
suối; thung lũng có suối
OnケイKunたに、たにがわ
11 nétBộ 氵 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước chảy qua thung lũng tạo thành con suối.
Từ ghép thường gặp渓谷 thung lũng, khe suối
渓流 dòng suối nhỏ
渓水 nước suối
雪渓 thung lũng tuyết
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.