N1 · HÁN TỰ · BÀI 44漢字
Bài 44
Học 10 chữ (爽 … 羞). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10sảng
爽
sảng khoái; sáng sủa; mát mẻ
OnソウKunさわやか
11 nétBộ 爻 · Bộ Hào
Mẹo nhớĐại trượng phu có 4 dấu nhân sống rất sảng khoái.
Từ ghép thường gặp爽快 sảng khoái, tỉnh táo
爽秋 mùa thu mát mẻ
爽気 không khí mát lành
爽涼 mát mẻ sảng khoái
2/10Liệp
猟
săn bắn; săn lùng
Onリョウ
11 nétBộ 犬 · bộ Khuyển
Mẹo nhớChó đi săn trong ngày lễ hội
Từ ghép thường gặp狩猟 săn bắn
猟師 thợ săn
密猟 săn bắn trộm
猟奇 quái dị
3/10Mãnh
猛
mãnh liệt; hung dữ
Onモウ
11 nétBộ 犬 · bộ Khuyển
Mẹo nhớCon chó dữ dằn như mãnh thú thời anh hùng
Từ ghép thường gặp猛烈 mãnh liệt
猛暑 nóng gay gắt
猛獣 thú dữ
猛特訓 huấn luyện nghiêm ngặt
4/10Ngấn
痕
vết tích; sẹo; dấu vết
OnコンKunあと
11 nétBộ 疒 · bộ Nạch
Mẹo nhớCăn bệnh để lại gốc rễ giới hạn thành vết sẹo
Từ ghép thường gặp傷痕 vết sẹo
痕跡 vết tích
血痕 vết máu
爪痕 vết móng tay
5/10Thiếu
眺
nhìn; ngắm
OnチョウKunながめる
11 nétBộ 目 · bộ Mục
Mẹo nhớDùng mắt ngắm nhìn ra xa nơi có triệu triệu người.
Từ ghép thường gặp眺望 tầm nhìn, tầm quan sát
眺め phong cảnh, tầm nhìn
一眺 một cái nhìn qua
眺入る nhìn chằm chằm
6/10niêm
粘
dính; kiên trì; dai dẳng
OnネンKunねばる
11 nétBộ 米 · Bộ Mễ
Mẹo nhớHạt gạo chiếm lấy nhau tạo độ dính.
Từ ghép thường gặp粘土 đất sét
粘着 dính, bám dính
粘り強い kiên trì, dai dẳng
粘性 độ nhớt, tính dính
7/10thô
粗
thô ráp; sơ sài; gồ ghề
OnソKunあらい
11 nétBộ 米 · Bộ Mễ
Mẹo nhớGạo mà để lâu ngày thì trở nên thô ráp.
Từ ghép thường gặp粗末 sơ sài, tồi tàn
粗大 thô đại, cồng kềnh
粗悪 kém chất lượng
粗品 món quà mọn
8/10Lũy
累
Tích lũy; Liên lụy
Onルイ
11 nétBộ 糸 · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ trói buộc trên ruộng tích lũy dần.
Từ ghép thường gặp累積 Tích lũy
累計 Lũy kế, tổng cộng
累進 Lũy tiến
連累 Liên lụy
9/10thân
紳
quý ông; người cao quý
Onシン
11 nétBộ 糸 · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ thắt đai cho vị quan Thân sỹ.
Từ ghép thường gặp紳士 quý ông
紳士服 quần áo nam
紳士的 lịch lãm
紳士協定 thỏa thuận quân tử
10/10Tu
羞
xấu hổ; thẹn thùng
OnシュウKunはずかしがる
11 nétBộ 羊 · Bộ Dương
Mẹo nhớCon cừu nhút nhát biết xấu hổ.
Từ ghép thường gặp羞恥 xấu hổ
羞恥心 lòng xấu hổ
含羞 thẹn thùng
羞悪 ghét cái ác
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.