N1 · HÁN TỰ · BÀI 45漢字
Bài 45
Học 10 chữ (粛 … 訟). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Túc
粛
Nghiêm túc; Tôn kính; Yên lặng
OnシュクKunつつしむ
11 nétBộ 聿 · bộ Duật
Mẹo nhớTay cầm bút viết một cách nghiêm túc.
Từ ghép thường gặp厳粛 Nghiêm túc, trang nghiêm
自粛 Tự kiềm chế, tự giác
静粛 Yên lặng, tĩnh lặng
粛正 Nghiêm trị chỉnh đốn
2/10Bạc
舶
Thuyền lớn; Tàu biển
Onハク
11 nétBộ 舟 · bộ Chu
Mẹo nhớThuyền buồm lớn màu trắng gọi là tàu bạc
Từ ghép thường gặp船舶 Tàu thuyền
舶来 Hàng nhập khẩu
巨舶 Tàu biển lớn
外舶 Tàu nước ngoài
3/10Huyền
舷
mạn thuyền
Onゲン
11 nétBộ 舟 · Bộ Chu
Mẹo nhớMạn của con thuyền gọi là huyền.
Từ ghép thường gặp舷側 mạn tàu
右舷 mạn phải
左舷 mạn trái
舷灯 đèn mạn tàu
4/10Khuẩn
菌
vi khuẩn; nấm
Onキン
11 nétBộ 艸 · bộ Thảo
Mẹo nhớVi khuẩn và nấm sống dưới cỏ trong kho thóc
Từ ghép thường gặp細菌 vi khuẩn
殺菌 diệt khuẩn
病原菌 vi khuẩn gây bệnh
真菌 nấm mốc
5/10Trứ
著
Sáng tác; Nổi bật; Rõ ràng
OnチョKunあらわす
11 nétBộ 艸 · bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ (艹) mọc trên đất của người giả (者) làm hiện rõ, nổi bật lên.
Từ ghép thường gặp著者 Tác giả
著書 Tác phẩm, sách
著名 Nổi tiếng
顕著 Nổi bật, rõ rệt
著す Viết, xuất bản
6/10Cúc
菊
Hoa cúc
Onキク
11 nétBộ 艹 · bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ (艹) bọc (勹) lấy hạt gạo (米) tạo nên hoa cúc
Từ ghép thường gặp菊花 Hoa cúc
菊 Cây hoa cúc
春菊 Rau cải cúc
野菊 Hoa cúc dại
7/10Nuy
萎
héo; tàn; teo
OnイKunしぼむ
11 nétBộ 艹 · Bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ cây bị héo úa, co rúm lại.
Từ ghép thường gặp萎縮 teo lại, co rúm
萎む héo, tàn
萎びる héo đi
枯萎 héo úa
8/10Huỳnh
蛍
đom đóm
OnケイKunほたる
11 nétBộ 虫 · Bộ Trùng
Mẹo nhớCôn trùng phát ra ánh sáng là đom đóm.
Từ ghép thường gặp蛍光 huỳnh quang
蛍光灯 đèn huỳnh quang
蛍雪 chăm chỉ học hành
蛍火 ánh sáng đom đóm
9/10Xà
蛇
con rắn
OnジャKunへび
11 nétBộ 虫 · bộ Trùng
Mẹo nhớLoài sâu bọ dài như cái võng là con rắn
Từ ghép thường gặp蛇 con rắn
蛇口 vòi nước
毒蛇 rắn độc
蛇行 di chuyển ngoằn ngoèo
10/10Tụng
訟
kiện tụng; tranh chấp
Onショウ
11 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói ở nơi công cộng để kiện tụng
Từ ghép thường gặp訴訟 tố tụng
訟務 việc kiện tụng
争訟 tranh chấp kiện tụng
敗訟 thua kiện
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.