N1 · HÁN TỰ · BÀI 46漢字
Bài 46
Học 10 chữ (貪 … 陳). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Tham
貪
Tham lam; Thèm khát
OnドンKunむさぼる
11 nétBộ 貝 · bộ Bối
Mẹo nhớBây giờ (今) lại muốn tiền bạc (貝) là tham.
Từ ghép thường gặp貪欲 Tham lam
貪る Thèm thuồng
貪婪 Tham lam
貪り食う Ăn ngấu nghiến
2/10quán
貫
xuyên qua; nhất quán
OnカンKunつらぬく
11 nétBộ 貝 · bộ bối
Mẹo nhớDùng dây xuyên qua lỗ của tiền cổ.
Từ ghép thường gặp貫通 xuyên qua
貫徹 quán triệt
貫く xuyên suốt, giữ vững
一貫 nhất quán
3/10Xá
赦
tha thứ; xá tội
Onシャ
11 nétBộ 赤 · bộ Xích
Mẹo nhớNgười da đỏ (赤) đánh (攵) kẻ thù rồi xá tội cho họ.
Từ ghép thường gặp特赦 đặc xá
容赦 dung thứ, tha thứ
大赦 đại xá
恩赦 ân xá
4/10Trục
軸
trục xe; cốt lõi
Onジク
11 nétBộ 車 · bộ xa
Mẹo nhớTrục của chiếc Xe bánh chạy do Do chế tạo
Từ ghép thường gặp軸足 chân trụ
主軸 trục chính
同軸 đồng trục
車軸 trục xe
5/10đãi
逮
bắt giữ
Onタイ
11 nétBộ 辶 · bộ sước
Mẹo nhớĐuổi theo cái đuôi để bắt giữ.
Từ ghép thường gặp逮捕 bắt giữ
逮捕状 lệnh bắt giữ
逮捕者 người bị bắt
現行犯逮捕 bắt quả tang
6/10Quách
郭
thành quách; giới hạn; bao quanh
Onカク
11 nétBộ 邑 · bộ Ấp
Mẹo nhớVùng đất có thành quách bao quanh
Từ ghép thường gặp輪郭 đường nét
城郭 thành quách
外郭 vòng ngoài
遊郭 khu lầu xanh
7/10Thích
釈
giải thích; phóng thích; buông bỏ
OnシャクKunとく
11 nétBộ 釆 · bộ Biện
Mẹo nhớDùng tay phân biệt rõ ràng kích thước để giải thích
Từ ghép thường gặp解釈 giải thích
釈放 phóng thích
釈明 giải trình
注釈 chú thích
8/10Long
隆
hưng thịnh; cao lên
Onリュウ
11 nétBộ 阜 · bộ Phụ
Mẹo nhớVùng đất sinh ra những sinh mệnh hưng thịnh
Từ ghép thường gặp隆盛 hưng thịnh
隆起 nhô lên, trồi lên
興隆 phồn vinh, hưng thịnh
隆々 cuồn cuộn, thịnh vượng
9/10Lăng
陵
lăng tẩm; gò đất
OnリョウKunみささぎ
11 nétBộ 阜 · bộ Phụ
Mẹo nhớGò đất cao nơi xây lăng tẩm
Từ ghép thường gặp陵墓 lăng mộ
丘陵 đồi núi
陵辱 lăng nhục
御陵 lăng hoàng gia
10/10Trần
陳
trưng bày; bày tỏ
Onチン
11 nétBộ 阜 · bộ Phụ
Mẹo nhớTrưng bày hàng hóa ở phía đông sườn núi
Từ ghép thường gặp陳列 trưng bày
陳述 trần thuật
新陳代謝 chuyển hóa
陳謝 xin lỗi công khai
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.