N1 · HÁN TỰ · BÀI 47漢字
Bài 47
Học 10 chữ (陰 … 喪). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10âm
陰
bóng râm; âm u; mặt khuất
OnインKunかげ、かげる
11 nétBộ 阝 · bộ phụ
Mẹo nhớGò đất che khuất ánh mặt trời tạo ra bóng âm.
Từ ghép thường gặp陰気 u sầu
日陰 bóng râm
陰謀 âm mưu
陰性 âm tính
光陰 thời gian
2/10lộc
鹿
con hươu; con nai
OnロクKunしか
11 nétBộ 鹿 · bộ lộc (con hươu)
Mẹo nhớCon hươu có sừng dài sống trong rừng hoang dã.
Từ ghép thường gặp鹿 con hươu
馬鹿 ngu ngốc
鹿児島 tỉnh Kagoshima
小鹿 hươu con
3/10Ma
麻
cây gai; tê liệt
Onマ、マアKunあさ
11 nétBộ 麻 · bộ Ma
Mẹo nhớCây gai trồng trong nhà thành đống.
Từ ghép thường gặp麻 cây gai, vải lanh
麻酔 gây mê
麻薬 ma túy
麻痺 tê liệt
4/10Toại
遂
toại nguyện; hoàn thành
OnスイKunとげる
12 nétBộ ⻌ · bộ Sước
Mẹo nhớBước đi đạt được mục đích toại nguyện
Từ ghép thường gặp遂行 hoàn thành
未遂 chưa thành
完遂 hoàn thành trọn vẹn
自殺未遂 tự tử bất thành
5/10Bàng
傍
Bên cạnh; Bề bên
OnボウKunかたわら
12 nétBộ 人 · Bộ Nhân
Mẹo nhớNgười đứng bên cạnh quảng trường.
Từ ghép thường gặp傍ら Bên cạnh
傍聴 Dự thính
近傍 Vùng lân cận
傍観 Bàng quan
6/10Thặng
剩
Thừa; Dư thừa
OnジョウKunあまる
12 nétBộ 刂 · bộ Đao
Mẹo nhớDùng dao (刂) gạt bớt phần dư thừa cưỡi lên (乗).
Từ ghép thường gặp過剰 Quá thặng, dư thừa
剰余 Thặng dư, số dư
剰員 Nhân viên dư thừa
剰え Hơn nữa, vả lại
7/10Dụ
喩
so sánh; ví von
OnユKunたとえる
12 nétBộ 口 · Bộ Khẩu
Mẹo nhớDùng Miệng để nói lời Ví von, ẩn dụ.
Từ ghép thường gặp比喩 so sánh, ẩn dụ
直喩 so sánh trực tiếp
暗喩 ẩn dụ
隠喩 ẩn dụ
8/10Hoán
喚
gọi; kêu gào; triệu tập
OnカンKunわめく
12 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớMở miệng (口) hoán đổi (換) tiếng gọi lớn.
Từ ghép thường gặp喚起 thức tỉnh, kêu gọi
召喚 triệu tập
喚問 thẩm vấn
叫喚 kêu la, la hét
9/10Hầu
喉
cổ họng
OnコウKunのど
12 nétBộ 口 · Bộ Khẩu
Mẹo nhớCái miệng mở to bắn mũi tên trúng vào cổ họng
Từ ghép thường gặp喉 cổ họng
喉元 gốc họng, cổ họng
喉頭 thanh quản
咽喉 hầu họng
10/10Tang
喪
Tang tóc; Mất mát
OnソウKunも
12 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớHai cái miệng (口) khóc tang bên gốc cây.
Từ ghép thường gặp喪失 Mất mát, đánh mất
喪中 Đang chịu tang
喪服 Áo tang
喪主 Chủ tang
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.