N1 · HÁN TỰ · BÀI 48

Bài 48

Học 10 chữ (善 … 尋). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Thiện
lành, tốt; thiện lương
OnKun
12 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớLời nói tốt đẹp về con cừu
Từ ghép thường gặp
善悪ぜんあく thiện ác
改善かいぜん cải thiện
親善しんぜん hữu nghị
善良ぜんりょう thiện lương
2/10
Kiên
vững chắc; kiên cố
OnKun
12 nétBộ · Bộ Thổ
Mẹo nhớĐất được triều thần dùng tay tôi luyện vững chắc
Từ ghép thường gặp
堅いかたい cứng, vững vàng
堅実けんじつ chắc chắn
堅固けんご kiên cố
堅持けんじ giữ vững
3/10
Lũy
thành lũy; căn cứ
On
12 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớXếp các ruộng chồng lên đất tạo thành lũy
Từ ghép thường gặp
一塁いちるい chốt số một
本塁打ほんるいだ cú ghi điểm bóng chày
満塁まんるい căn cứ đầy người
塁壁るいへき tường thành lũy
4/10
Trủng
gò đất; ngôi mộ
OnKun
12 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớĐất đắp cao lên thành gò mộ
Từ ghép thường gặp
一里塚いちりづか cột mốc một dặm
貝塚かいづか bãi vỏ sò khảo cổ
塚穴つかあな mộ huyệt
大塚おおつか gò đất lớn
5/10
khảm
chịu đựng; xứng đáng
OnKun
12 nétBộ · Bộ Thổ
Mẹo nhớĐứng trên đất chịu đựng thậm tệ.
Từ ghép thường gặp
堪忍かんにん nhẫn nhịn, tha thứ
堪能たんのう tài giỏi, tận hưởng
持ち堪えるもちこたえる chống chọi, duy trì chịu đựng
堪え難いたえがたい không thể chịu đựng nổi
6/10
Đê
Con đê; Bờ đập
OnKun
12 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớĐất (土) được đắp lên ngay ngắn đúng ngày (是) thành con đê.
Từ ghép thường gặp
堤防ていぼう Đê điều, bờ đê
防波堤ぼうはてい Đê chắn sóng
突堤とってい Đê nhô ra biển
筑堤ちくてい Xây đê
7/10
Môi
môi giới; trung gian
OnKun
12 nétBộ · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ (女) làm đại (某) người môi giới kết hôn.
Từ ghép thường gặp
媒体ばいたい phương tiện, dung môi
媒介ばいかい môi giới, trung gian
触媒しょくばい chất xúc tác
媒酌ばいしゃく làm mai mối
8/10
Viện
Người phụ nữ đẹp; Quý bà
OnKun
12 nétBộ · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ xinh đẹp được viện trợ yêu mến
Từ ghép thường gặp
愛媛県えひめけん Tỉnh Ehime
才媛さいえん Tài viện, phụ nữ tài sắc
名媛めいえん Danh viện, phu nhân danh tiếng
禅媛ぜんえん Thiền viện, nữ thiền sư
9/10
婿
tế
con rể; chú rể
OnKun
12 nétBộ · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ lấy một người đàn ông về làm con rể.
Từ ghép thường gặp
婿むこ con rể, chú rể
花婿はなむこ chú rể
婿養子むこようし con rể nuôi, ở rể
女婿じょせい con rể
10/10
Tầm
hỏi; tìm kiếm; thăm hỏi
OnKun
12 nétBộ · bộ Thốn
Mẹo nhớDùng tay đo đạc để tìm kiếm câu trả lời từ miệng
Từ ghép thường gặp
尋ねるたずねる hỏi, thăm hỏi
尋問じんもん thẩm vấn
尋常じんじょう tầm thường, bình thường
千尋ちひろ rất sâu, rất dài
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%