N1 · HÁN TỰ · BÀI 50漢字
Bài 50
Học 10 chữ (搭 … 椅). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10đáp
搭
lên xe; xếp hàng; lắp đặt
Onトウ
12 nétBộ 扌 · Bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay nâng đáp lên tháp cao.
Từ ghép thường gặp搭乗 lên máy bay, tàu
搭載 trang bị, tích hợp
搭乗券 thẻ lên máy bay
搭乗員 phi hành đoàn
2/10Cảm
敢
dũng cảm; dám làm
OnカンKunあえて
12 nétBộ 攵 · bộ Phộc
Mẹo nhớTay cầm vũ khí tấn công một cách dũng cảm
Từ ghép thường gặp勇敢 dũng cảm
果敢 quả cảm
敢行 kiên quyết tiến hành
敢えて dám
3/10Ban
斑
vết đốm; vằn
OnハンKunまだら
12 nétBộ 文 · bộ văn
Mẹo nhớHai bên là ngọc (王), ở giữa viết chữ (文) tạo thành các đốm vằn.
Từ ghép thường gặp斑点 vết đốm, đốm tròn
斑馬 ngựa vằn
斑気 tính khí thất thường
死斑 vết hoen tử thi
4/10Hiểu
暁
bình minh; khi đạt được
OnギョウKunあかつき
12 nétBộ 日 · bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời mọc chiếu sáng lúc bình minh
Từ ghép thường gặp暁 bình minh
今暁 sáng sớm nay
春暁 bình minh mùa xuân
通暁 hiểu biết tường tận
5/10Tinh
晶
Kết tinh; Tinh thể
Onショウ
12 nétBộ 日 · bộ Nhật
Mẹo nhớ3 mặt trời (日) cùng chiếu sáng lấp lánh như tinh thể.
Từ ghép thường gặp結晶 Kết tinh, thành quả
水晶 Pha lê, thạch anh
液晶 Tinh thể lỏng
非晶質 Chất vô định hình
晶出 Sự kết tinh ra
6/10Tằng
曾
đã từng; từng
OnソウKunかつて
12 nétBộ 曰 · bộ Viết
Mẹo nhớKhói từ ruộng bay lên trời qua miệng nói chuyện này đã từng xảy ra
Từ ghép thường gặp曾祖父 cụ ông ông cố
曾祖母 cụ bà bà cố
曾孫 chắt
曾て đã từng
7/10Chùy
椎
xương sống; cây sồi; cái chùy
OnスイKunしい
12 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCây tiến tới làm cái chùy hoặc cây sồi
Từ ghép thường gặp脊椎 cột sống
椎骨 đốt sống
椎茸 nấm hương
椎間板 đĩa đệm
8/10Kỳ
棋
quân cờ; bàn cờ
Onキ
12 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớBàn cờ làm bằng gỗ cơ mà
Từ ghép thường gặp将棋 cờ tướng Nhật
棋士 kỳ thủ
棋盤 bàn cờ
棋譜 kỳ phổ
9/10Quan
棺
Quan tài
OnカンKunひつぎ
12 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCây gỗ dùng để làm quan tài cho quan chức
Từ ghép thường gặp棺桶 Quan tài gỗ
出棺 Đưa tang
棺柩 Linh cữu
霊棺 Linh cữu
10/10y
椅
cái ghế
Onイ
12 nétBộ 木 · bộ mộc
Mẹo nhớCái ghế làm bằng gỗ có hình dáng kỳ lạ.
Từ ghép thường gặp椅子 cái ghế
車椅子 xe lăn
長椅子 ghế dài
回転椅子 ghế xoay
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.