N1 · HÁN TỰ · BÀI 51

Bài 51

Học 10 chữ (棟 … 焦). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Đống
nóc nhà; tòa nhà
OnKun
12 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớCây gỗ ở hướng đông dùng làm xà nóc nhà
Từ ghép thường gặp
むね nóc nhà tòa nhà
病棟びょうとう tòa nhà bệnh viện khu nội trú
棟数とうすう số lượng tòa nhà
棟上げむねあげ lễ cất nóc
2/10
Khi
lừa gạt; dối trá
OnKun
12 nétBộ · bộ Khiếm
Mẹo nhớKỳ lạ dùng mồm thiếu thốn để lừa gạt
Từ ghép thường gặp
詐欺さぎ lừa đảo
欺くあざむく lừa dối
欺瞞ぎまん lừa dối
自己欺瞞じこぎまん tự dối mình
3/10
Khoản
Khoản; Điều khoản; Thành thật
On
12 nétBộ · bộ Khiếm
Mẹo nhớThiếu sót trong các điều khoản của bản hợp đồng
Từ ghép thường gặp
定款ていかん Định khoản, điều lệ công ty
借款しゃっかん Khoản vay quốc tế
落款らっかん Lạc khoản, chữ ký ấn trên tranh
約款やっかん Ước khoản, điều khoản hợp đồng
4/10
Thực
Tăng lên; Sinh sản; Thực dân
OnKun
12 nétBộ · bộ Đãi
Mẹo nhớXác chết (歹) nằm thẳng hàng (直) sinh sôi nảy nở vi khuẩn.
Từ ghép thường gặp
繁殖はんしょく Sinh sản, phồn thực
生殖せいしょく Sinh sản
養殖ようしょく Nuôi trồng thủy sản
増殖ぞうしょく Tăng trưởng, nhân lên
利殖りしょく Làm giàu, tăng lợi nhuận
5/10
Dũng
trào ra; vọt ra; sôi sục
OnKun
12 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước phun lên mạnh mẽ như dũng sĩ
Từ ghép thường gặp
湧出ゆうしゅつ phun ra
湧水ゆうすい nước suối
湧き水わきみず nước mạch
湧起ゆうき dâng lên
6/10
Mạn
lãng mạn; tràn lan; tản mạn
On
12 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước tràn lan kéo dài khắp bốn phương
Từ ghép thường gặp
漫画まんが truyện tranh
散漫さんまん lơ đãng
漫然まんぜん vu vơ
浪漫ろうまん lãng mạn
7/10
Qua
xoáy nước; vòng xoáy
OnKun
12 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước xoáy quanh qua lại tạo thành vòng xoáy
Từ ghép thường gặp
渦潮うずしお xoáy nước triều
渦中かちゅう trong vòng xoáy
渦巻くうずまく cuộn xoáy
渦巻きうずまき hình xoắn ốc
8/10
Trệ
đình trệ; ứ đọng
OnKun
12 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước mang theo chiếc đai vướng lại gây đình trệ
Từ ghép thường gặp
滞在たいざい tạm trú
滞納たいう nộp muộn
渋滞じゅうたい kẹt xe
滞るとどこおる đình trệ
9/10
Bổ dưỡng; Tươi tốt; Sinh sôi
On
12 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước tưới cho cây cỏ sinh sôi bổ dưỡng.
Từ ghép thường gặp
滋養じよう Dinh dưỡng, bổ dưỡng
滋味じみ Vị ngon bổ dưỡng
滋潤じじゅん Ẩm ướt tươi tốt
滋賀しが Tỉnh Shiga
10/10
Tiêu
bị cháy; sốt ruột; tiêu điểm
OnKun
12 nétBộ · bộ Hỏa
Mẹo nhớNướng chim đuôi ngắn trên lửa đến mức cháy khét làm ta sốt ruột
Từ ghép thường gặp
焦点しょうてん tiêu điểm
焦燥しょうそう sốt ruột
焦土しょうど đất cháy
焦げ茶こげちゃ màu nâu sẫm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%