N1 · HÁN TỰ · BÀI 52漢字
Bài 52
Học 10 chữ (猶 … 絞). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Do
猶
Do dự; Trì hoãn; Còn
Onユウ
12 nétBộ 犭 · bộ Khuyển
Mẹo nhớCon chó do dự trước bình rượu.
Từ ghép thường gặp猶予 Trì hoãn, hoãn thi hành
猶予期間 Thời gian ân hạn
尚猶 Hơn nữa, vẫn còn
猶更 Hơn nữa, càng thêm
2/10Cầm
琴
Đàn koto; Đàn cầm
OnキンKunこと
12 nétBộ 玉 · bộ Ngọc
Mẹo nhớĐàn làm cho hai vua (王) thưởng thức hôm nay (今).
Từ ghép thường gặp琴 Đàn koto Nhật
琴線 Tâm tư, dây đàn cầm
木琴 Đàn mộc cầm
鉄琴 Đàn sắt
和琴 Đàn cầm Nhật cổ
3/10sơ
疎
thưa thớt; thờ ơ; xa lánh
OnソKunうとい
12 nétBộ 疋 · bộ Sơ
Mẹo nhớChân đi qua bó rau thấy thưa thớt sơ sài.
Từ ghép thường gặp疎遠 xa cách
疎外 xa lánh
過疎 thưa thớt dân số
疎通 thông suốt nhau
4/10Lị
痢
bệnh lị; tiêu chảy
Onリ
12 nétBộ 疒 · Bộ Nạch
Mẹo nhớBệnh tiêu chảy làm cho người ta mất hết lợi ích.
Từ ghép thường gặp下痢 tiêu chảy
赤痢 lị kiết lị
疫痢 bệnh lị dịch trẻ em
痢疾 bệnh lị nói chung
5/10Đậu
痘
Bệnh đậu mùa; Mụn mủ
Onトウ
12 nétBộ 疒 · bộ Nạch
Mẹo nhớBệnh tật nổi mụn tròn như hạt đậu là bệnh đậu mùa
Từ ghép thường gặp天然痘 Bệnh đậu mùa
種痘 Chủng đậu, tiêm chủng đậu mùa
牛痘 Đậu bò
水痘 Thủy đậu
6/10ương
瘍
vết loét; nhọt
Onヨウ
12 nétBộ 疒 · bộ nạch
Mẹo nhớBịch bệnh phát dương ra thành vết loét
Từ ghép thường gặp潰瘍 viêm loét
胃潰瘍 viêm loét dạ dày
腫瘍 khối u
骨瘍 mục xương
7/10Lưu
硫
Lưu huỳnh
Onリュウ
12 nétBộ 石 · bộ Thạch
Mẹo nhớĐá lưu huỳnh chảy ra như dòng nước.
Từ ghép thường gặp硫酸 Axit sulfuric
硫黄 Lưu huỳnh
硫化水素 Hidro sunfua
硫化物 Chất sunfua
8/10Tiêu
硝
Thuốc súng; Muối tiêu
Onショウ
12 nétBộ 石 · bộ Thạch
Mẹo nhớĐá dùng để làm tiêu hao sinh lực bằng thuốc súng
Từ ghép thường gặp硝酸 Axit nitric
硝煙 Khói súng
硝石 Diêm tiêu
硝子 Thủy tinh
9/10Trang
粧
Trang điểm; Trang sức
Onショウ
12 nétBộ 米 · bộ Mễ
Mẹo nhớDùng gạo (米) làm phấn trang (庄) điểm.
Từ ghép thường gặp化粧 Trang điểm
化粧水 Nước hoa hồng, toner
化粧品 Mỹ phẩm
化粧室 Phòng trang điểm, nhà vệ sinh
美粧 Làm đẹp
10/10Giảo
絞
vắt; thắt; bóp chẹt
OnコウKunしぼる しめる しまる
12 nétBộ 糸 · bộ Mịch
Mẹo nhớDùng sợi chỉ để siết cổ giao nhau
Từ ghép thường gặp絞殺 siết cổ
絞る vắt nước
絞刑 hình phạt treo cổ
絞り込み lọc kết quả
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.