N1 · HÁN TỰ · BÀI 53

Bài 53

Học 10 chữ (紫 … 貼). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Tử
màu tím
OnKun
12 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ nhuộm từ cây thử ra màu tím
Từ ghép thường gặp
紫外線しがいせん tia tử ngoại
紫陽花あじさい hoa cẩm tú cầu
紫色むらさきいろ màu tím
大紫おおむらさき loài bướm hoàng đế Nhật
2/10
Cát
cây sắn dây; rắc rối
OnKun
12 nétBộ · bộ Thảo
Mẹo nhớCây cỏ sắn dây bao quanh dưới mặt trời
Từ ghép thường gặp
葛藤かっとう mâu thuẫn
葛湯くずゆ nước sắn dây
葛餅くずもち bánh sắn dây
諸葛しょかつ họ Gia Cát
3/10
Táng
chôn cất; mai táng
OnKun
12 nétBộ · bộ Thảo
Mẹo nhớChôn người chết dưới bãi cỏ cùng đống gỗ cũ
Từ ghép thường gặp
葬式そうしき đám tang
葬儀そうぎ nghi thức tang lễ
埋葬まいそう mai táng
火葬かそう hỏa táng
4/10
Trống rỗng; Hư hỏng; Giả dối
OnKun
12 nétBộ · bộ Hô
Mẹo nhớDưới hang hổ (虍) là khoảng không trống rỗng
Từ ghép thường gặp
虛偽きょぎ Hư ngụy, giả dối
虛栄きょえい Kiêu căng, phù phiếm
虛弱きょじゃく Yếu đuối, hư nhược
虛空こくう Không trung, không gian trống rỗng
5/10
Man
man rợ; dã man
On
12 nétBộ · bộ trúng
Mẹo nhớKẻ Diệc đội mũ biến thành sâu Trùng dã Man
Từ ghép thường gặp
野蛮やばん dã man
南蛮なんばん nam man
蛮勇ばんゆう hữu dũng vô mưu
蛮行ばんこう hành vi dã man
6/10
Liệt
xé rách; nứt nẻ; chia cắt
OnKun
12 nétBộ · bộ Y
Mẹo nhớQuần áo xếp theo hàng lối bị xé rách
Từ ghép thường gặp
分裂ぶんれつ phân rã, chia rẽ
決裂けつれつ tan vỡ, thất bại
裂くさく xé rách
破裂はれつ nổ tung, tan vỡ
7/10
Chiếu
chiếu chỉ; sắc lệnh
OnKun
12 nétBộ · Bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói triệu tập toàn dân của nhà vua là chiếu chỉ.
Từ ghép thường gặp
詔書しょうしょ chiếu thư
詔勅しょうちょく chiếu sắc
宣詔せんしょう tuyên chiếu
大詔たいしょう đại chiếu
8/10
Vịnh
ngâm thơ; vịnh
OnKun
12 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói (言) để ngâm thơ ca tụng mãi mãi (永).
Từ ghép thường gặp
詠嘆えいたん cảm thán, hâm mộ
詠むよむ ngâm thơ, làm thơ
朗詠ろうえい ngâm thơ rõ ràng
詠み人よみびと người làm thơ
9/10
trá
dối trá; lừa lọc
OnKun
12 nétBộ · Bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói để tạo sự bất ngờ là lời dối trá.
Từ ghép thường gặp
詐欺さぎ lừa đảo
詐称さしょう giả mạo danh tính
詐取さしゅ lừa đoạt tài sản
詐病さびょう giả vờ ốm
10/10
thiếp
dán; gắn vào
OnKun
12 nétBộ · Bộ Bối
Mẹo nhớDùng tiền bạc chiếm lấy chỗ để dán lên.
Từ ghép thường gặp
貼付ちょうふ dán vào, đính kèm
貼り紙はりがみ giấy dán, áp phích
貼薬はりぐすり thuốc dán
貼り付けはりつけ dán vào, máy tính sao chép dán
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%