N1 · HÁN TỰ · BÀI 54漢字
Bài 54
Học 10 chữ (遇 … 遣). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Ngộ
遇
gặp gỡ; đối xử
OnグウKunあう
12 nétBộ 辵 · bộ Sước
Mẹo nhớĐi trên đường tình cờ gặp một con khỉ đuôi dài
Từ ghép thường gặp待遇 đãi ngộ
境遇 cảnh ngộ
奇遇 kỳ ngộ
遭遇 tao ngộ
2/10Biến
遍
Khắp nơi; Lần
Onヘン
12 nétBộ 辶 · bộ Sước
Mẹo nhớBước đi (辶) qua từng nhà ở khắp mọi nơi.
Từ ghép thường gặp普遍 Phổ biến, phổ quát
遍路 Hành hương
遍定 Khắp nơi, phổ biến
万遍なく Đồng đều, khắp nơi
3/10tạc
酢
giấm
OnサクKunす
12 nétBộ 酉 · bộ dậu
Mẹo nhớRượu để lâu ngày làm cho người ta phải nhăn mặt là giấm
Từ ghép thường gặp酢の物 món nộm ngâm giấm
酢酸 axit axetic
米酢 giấm gạo
甘酢 giấm ngọt
4/10Nhàn
閑
Nhàn rỗi; Yên tĩnh; Vắng vẻ
Onカン
12 nétBộ 門 · bộ Môn
Mẹo nhớĐóng cửa gỗ lại để hưởng sự nhàn rỗi.
Từ ghép thường gặp閑静 Yên tĩnh, thanh nhàn
閑散 Vắng vẻ, đìu hiu
農閑期 Thời gian nông nhàn
安閑 An nhàn, vô lo
5/10Tùy
随
tùy tùng; tùy theo
OnズイKunまにまに
12 nétBộ 阜 · bộ Phụ
Mẹo nhớĐi theo vách đá một cách tùy ý
Từ ghép thường gặp随時 bất cứ lúc nào
随分 khá là
随筆 tùy bút
随行 tháp tùng
6/10Hùng
雄
giống đực; mạnh mẽ; anh hùng
OnユウKunおす
12 nétBộ 隹 · bộ Chuy
Mẹo nhớCon chim trống to lớn, mạnh mẽ vươn vai
Từ ghép thường gặp英雄 anh hùng
雄大 hùng vĩ
雄弁 hùng biện
雄雌 đực cái
7/10tu
須
cần thiết; phải
Onス
12 nétBộ 頁 · bộ hiệt
Mẹo nhớBa sợi lông trên đầu là cần thiết.
Từ ghép thường gặp必須 bắt buộc, cần thiết
急須 ấm trà
須らく nên, cần phải
必須条件 điều kiện tiên quyết
8/10Ngạo
傲
Kiêu ngạo; Khinh mạn
OnゴウKunおごる
13 nétBộ Align · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười đứng ngạo nghễ phóng khoáng bất cần
Từ ghép thường gặp傲慢 Kiêu ngạo
傲岸 Ngạo mạn
傲然 Ngạo nghễ
傲り Sự kiêu ngạo
9/10Thôi
催
thôi thúc; tổ chức
OnサイKunもよおす
13 nétBộ Line · bộ Nhân đứng
Mẹo nhớNgười leo núi tìm chim thúc giục nhau tổ chức lễ hội.
Từ ghép thường gặp開催 tổ chức sự kiện
催し sự kiện, hội họp
催促 thúc giục, hối thúc
催眠 thôi miên
10/10khiển
遣
phái đi; sử dụng
OnケンKunつかう
13 nétBộ ⻌ · bộ sước (bước dài)
Mẹo nhớBước đi để phái người đi phân phát hàng hóa.
Từ ghép thường gặp派遣 phái cử
気遣い quan tâm
小遣い tiền tiêu vặt
言葉遣い cách dùng từ
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.