N1 · HÁN TỰ · BÀI 55漢字
Bài 55
Học 10 chữ (債 … 塞). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10TRÁI
債
nợ nần; khoản nợ
Onサイ
13 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười gánh vác trách nhiệm về khoản nợ.
Từ ghép thường gặp負債 khoản nợ
債務 nghĩa vụ nợ
国債 trái phiếu chính phủ
債権 quyền đòi nợ
2/10TĂNG
僧
nhà sư; tăng lữ
Onソウ
13 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười từng trải qua tu hành thành nhà tăng.
Từ ghép thường gặp僧侶 tăng lữ
高僧 cao tăng
小僧 chú tiểu
僧院 tu viện
3/10cận
僅
chút ít; chỉ có
OnキンKunわずか
13 nétBộ 人 · bộ nhân
Mẹo nhớNgười xếp hàng đầy nhưng chỉ có một chút ít
Từ ghép thường gặp僅少 số lượng ít ỏi
僅差 chênh lệch nhỏ
僅か chỉ một chút
僅微 cực nhỏ
4/10kiệt
傑
kiệt xuất; xuất chúng
OnケツKunすぐれる
13 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười đứng trên đống gỗ là người kiệt xuất.
Từ ghép thường gặp傑作 kiệt tác
傑出 kiệt xuất
豪傑 hào kiệt
怪傑 quái kiệt
5/10Khuyến
勧
khuyên bảo; khuyến khích
OnカンKunすすめる
13 nétBộ 力 · bộ Lực
Mẹo nhớDùng sức lực để khuyên bảo người ta làm việc thiện
Từ ghép thường gặp勧告 khuyến cáo
勧誘 rủ rê
勧進 quyên góp
勧善懲悪 khuyến thiện trừng ác
6/10Khứu
嗅
ngửi
OnキュウKunかぐ
13 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớDùng miệng (口) và mũi ngửi mùi hôi của con chó (臭).
Từ ghép thường gặp嗅覚 khứu giác
嗅ぐ ngửi
嗅ぎ付ける đánh hơi thấy
嗅ぎ分ける ngửi phân biệt
7/10Thán
嘆
than thở; thở dài
OnタンKunなげく
13 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớMở miệng than thở trước đống lửa lớn tàn lụi
Từ ghép thường gặp嘆く than thở
嘆息 thở dài
嘆願 thỉnh cầu
感嘆 cảm thán
8/10tự
嗣
nối dõi; thừa kế
OnシKunつぐ
13 nétBộ 口 · Bộ Khẩu
Mẹo nhớCon cháu dùng miệng đọc sách của tổ tiên để nối dõi.
Từ ghép thường gặp後嗣 người thừa kế, hậu duệ
嗣子 con tự, người nối dõi
継嗣 thừa kế, nối dõi
嫡嗣 con đích tôn, người kế vị
9/10Khối
塊
cục; tảng; khối
OnカイKunかたまり
13 nétBộ 土 · bộ Thổ
Mẹo nhớĐất gom lại thành một khối như con quỷ
Từ ghép thường gặp塊状 dạng khối
金塊 thỏi vàng
肉塊 khối thịt
土塊 cục đất
10/10Tắc
塞
bít lại; tắc nghẽn; biên ải
OnサイKunふさぐ
13 nétBộ 土 · Bộ Thổ
Mẹo nhớDùng đất dưới mái nhà để bít kín cái hố lại
Từ ghép thường gặp塞ぐ bịt lại, chặn
塞がる bị tắc, bận rộn
閉塞 bế tắc
要塞 pháo đài
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.