N1 · HÁN TỰ · BÀI 56

Bài 56

Học 10 chữ (塑 … 愁). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Tố
Đắp tượng; Tạo hình; Đất sét
On
13 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớĐắp đất nặn tượng theo mô hình tạo hình
Từ ghép thường gặp
塑像そぞう Tượng đất nặn, tố tượng
塑性そせい Tính dẻo, tính dễ tạo hình
彫塑ちょうそ Điêu khắc và đắp tượng
彫塑家ちょうそか Nhà điêu khắc tố tượng
2/10
Điền
lấp đầy; điền vào
On
13 nétBộ · Bộ Thổ
Mẹo nhớDùng đất lấp đầy chân hố.
Từ ghép thường gặp
填補てんぽ bù đắp
充填じゅうてん lấp đầy
装填そうてん nạp đạn
補填ほてん bù đắp
3/10
Giá
con dâu; lấy chồng; đổ lỗi
OnKun
13 nétBộ · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười con gái xuất giá về nhà chồng
Từ ghép thường gặp
花嫁はなよめ cô dâu
嫁ぐとつぐ lấy chồng
転嫁てんか đùn đẩy, đổ lỗi
よめ con dâu
4/10
Tật
Ghen ghét; Đố kỵ
OnKun
13 nétBộ · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ có tật xấu là hay ghen ghét.
Từ ghép thường gặp
嫉妬しっと Ghen tị, đố kỵ
嫉妬心しっとしん Lòng ghen tị
嫉むねたむ Ghen tị, đố kỵ
嫉視しっし Nhìn với ánh mắt ghen ghét
5/10
Liêm
thanh liêm; rẻ
OnKun
13 nétBộ · Bộ Nghiễm
Mẹo nhớSống trong mái nhà mà kiêm đủ sự thanh liêm.
Từ ghép thường gặp
廉価れんか giá rẻ
清廉せいれん thanh liêm
破廉恥はれんち vô liêm sỉ
廉売れんばい bán rẻ
6/10
Vị
Loại; Nhóm; Gom lại
On
13 nétBộ · bộ Kế
Mẹo nhớGom các loài nhím có gai lại thành một nhóm từ vựng
Từ ghép thường gặp
語彙ごい Từ vựng
字彙じい Tự vị, từ điển chữ
詞彙しい Từ vựng, từ tập hợp
彙報いほう Báo cáo tổng hợp, vị báo
7/10
Vi
nhỏ; tinh vi; khinh rẻ
OnKun
13 nétBộ · bộ Xích
Mẹo nhớNgười bước đi xem người thợ đánh nhẹ sợi chỉ nhỏ vi mô.
Từ ghép thường gặp
微笑びしょう mỉm cười
微妙びみょう tinh tế, phức tạp
顕微鏡けんびきょう kính hiển vi
微量びりょう vi lượng
8/10
MẠN
kiêu ngạo; lười biếng
On
13 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTrái tim kiêu mạn khi thấy ngày dài ra.
Từ ghép thường gặp
自慢じまん khoe khoang
傲慢ごうまん ngạo mạn
怠慢たいまん lười biếng
慢性まんせい mãn tính
9/10
Ngu
ngu muội; ngốc nghếch; khiêm nhường
OnKun
13 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớKẻ ngu ngốc có tâm (心) như côn trùng (虫) trú ở góc ruộng (田)
Từ ghép thường gặp
愚かおろか ngu ngốc, ngớ ngẩn
愚痴ぐち than vãn, cằn nhần
愚問ぐもん câu hỏi ngớ ngẩn
愚策ぐさく kế sách tồi
10/10
Sầu
Buồn bã; Sầu muộn
OnKun
13 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớMùa thu đến khiến lòng sinh sầu muộn.
Từ ghép thường gặp
郷愁きょうしゅう Nỗi nhớ nhà, hoài cổ
哀愁あいしゅう Nỗi sầu muộn, u sầu
愁眉しゅうび Lông mày chau lại vì buồn
愁いうれい Nỗi u sầu
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%