N1 · HÁN TỰ · BÀI 59漢字
Bài 59
Học 10 chữ (滅 … 睦). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10diệt
滅
tiêu diệt; diệt vong
OnメツKunほろびる
13 nétBộ 氵 · bộ thủy (nước)
Mẹo nhớDùng nước dập tắt ngọn lửa thiêu rụi thành trì để tiêu diệt.
Từ ghép thường gặp滅亡 diệt vong
全滅 tiêu diệt hoàn toàn
滅びる bị hủy diệt
幻滅 vỡ mộng
2/10Phiền
煩
Phiền phức; Lo lắng
OnハンKunわずらう
13 nétBộ 火 · bộ Hỏa
Mẹo nhớĐầu bốc hỏa vì phiền phức.
Từ ghép thường gặp煩雑 Phiền hà, phức tạp
煩悩 Phiền não
煩わしい Phiền toái, phức tạp
煩う Lo muộn, đổ bệnh
3/10Tiên
煎
rang; sắc thuốc
OnセンKunいる
13 nétBộ 火 · bộ hỏa
Mẹo nhớDùng lửa (灬) đun nấu đồ ăn từ trước (前) để rang hoặc sắc thuốc.
Từ ghép thường gặp煎茶 trà xanh Nhật Bản
煎餅 bánh nướng senbei
煎じる sắc thuốc
煎る rang, sao
4/10Viên
猿
con khỉ
OnエンKunさる
13 nétBộ 犬 · bộ Khuyển
Mẹo nhớCon thú mặc áo dài là con khỉ
Từ ghép thường gặp類人猿 vượn người
猿芝居 trò hề rẻ tiền
犬猿の仲 ghét nhau như chó mèo
野生猿 khỉ hoang dã
5/10hiến
献
dâng hiến; cống hiến
OnケンKunたてまつる
13 nétBộ 犬 · bộ khuyển
Mẹo nhớNam nhi dâng hiến con chó quý.
Từ ghép thường gặp貢献 cống hiến
献血 hiến máu
献立 thực đơn
文献 tài liệu
6/10Si
痴
ngu si; si mê; dại dột
Onチ
13 nétBộ 疒 · bộ Nạch
Mẹo nhớNgười bị bệnh nhận thức nông cạn ngu si
Từ ghép thường gặp痴漢 kẻ sàm sỡ
痴呆 chứng mất trí
愚痴 than vãn
痴情 si tình
7/10Sấu
瘦
Gầy; Ốm; Sụt cân
OnソウKunやせる
13 nétBộ 疒 · bộ Nạch
Mẹo nhớBị bệnh nản lòng nên người gầy đi.
Từ ghép thường gặp痩身 Thân hình gầy guộc
痩せる Gầy đi
痩せ地 Đất cằn cỗi
痩せ衰える Gầy mòn cơ thể
8/10minh
盟
đồng minh; thề ước
Onメイ
13 nétBộ 皿 · bộ mãnh (đĩa)
Mẹo nhớThề ước dưới trăng bên chiếc đĩa sáng như mặt trời.
Từ ghép thường gặp同盟 đồng minh
連盟 liên minh
加盟 gia nhập
盟友 minh hữu
9/10Thụy
睡
ngủ; giấc ngủ
OnスイKunねむる
13 nétBộ 目 · bộ Mục
Mẹo nhớMắt rủ xuống là đang ngủ
Từ ghép thường gặp睡眠 giấc ngủ
熟睡 ngủ say
昏睡 hôn mê
睡魔 cơn buồn ngủ
10/10mục
睦
hòa mục; thân thiết
OnボクKunむつむ
13 nétBộ 目 · bộ mục
Mẹo nhớÁnh mắt nhìn vùng đất lục địa đầy hòa mục
Từ ghép thường gặp和睦 hòa giải
親睦 thân thiết, hữu nghị
睦月 tháng giêng âm lịch
親睦会 tiệc giao lưu
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.