N1 · HÁN TỰ · BÀI 60

Bài 60

Học 10 chữ (督 … 蓋). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Đốc
Đốc thúc; giám sát; chỉ huy
On
13 nétBộ · bộ Mục
Mẹo nhớThúc giục bằng mắt để đốc thúc công việc.
Từ ghép thường gặp
監督かんとく đạo diễn, giám đốc
督促とくそく đốc thúc
総督そうとく tổng đốc
基督教きりすときょう Cơ Đốc giáo
2/10
Bi
Bia đá; Bia tưởng niệm
OnKun
13 nétBộ · bộ Thạch
Mẹo nhớDùng đá để làm bia ty niệm.
Từ ghép thường gặp
石碑せきひ Bia đá
記念碑きねんひ Bia kỷ niệm
碑文ひぶん Văn bia
墓碑 Bia mộ
3/10
Họa
tai họa; tai ương
OnKun
13 nétBộ · bộ thị
Mẹo nhớThần linh (示) quở phạt gây ra tai họa ở vùng đất méo mó (咼).
Từ ghép thường gặp
惨禍さんか thảm họa thảm khốc
戦禍せんか tai họa chiến tranh
禍福かふく họa phúc
災禍さいか tai nạn, tai ương
4/10
Thiền
thiền định
On
13 nétBộ · bộ Thị
Mẹo nhớThần linh chỉ cách ngồi thiền đơn giản nhất
Từ ghép thường gặp
座禅ざぜん ngồi thiền
禅宗ぜんしゅう Thiền tông
禅堂ぜんどう thiền đường
禅寺ぜんでら chùa thiền
5/10
Trĩ
non nớt; ấu trĩ
On
13 nétBộ · bộ hòa
Mẹo nhớCây lúa Hòa còn nhỏ như chim Chuy non nớt ấu Trĩ
Từ ghép thường gặp
幼稚園ようちえん trường mẫu giáo
幼稚ようち ấu trĩ
稚児ちご trẻ nhỏ
稚魚ちぎょ cá giống
6/10
Quật
Hang động; Hang ổ
OnKun
13 nétBộ · bộ Huyệt
Mẹo nhớCái hang nơi con người khom lưng khuất phục trốn tránh là hang ổ.
Từ ghép thường gặp
洞窟どうくつ Hang động
巣窟そうくつ Hang ổ, sào huyệt
岩窟がんくつ Hang đá
魔窟まくつ Hang quỷ, nơi sa đọa
7/10
Tiễn
Ghen tị; Thèm muốn; Ao ước
OnKun
13 nétBộ · bộ Dương
Mẹo nhớCon dê thiếu thốn nhìn thèm thuồng ghen tị.
Từ ghép thường gặp
羨望せんぼう Thèm muốn, đố kỵ
羨むうらやむ Ghen tị, đố kỵ
羨ましいうらやましい Thèm muốn, ghen tị
羨ましがるうらやましがる Tỏ ra ghen tị
8/10
Thánh
thần thánh; thông tuệ
OnKun
13 nétBộ · bộ Nhĩ
Mẹo nhớTai và Miệng của vị vua hiền triết thánh nhân.
Từ ghép thường gặp
聖書せいしょ kinh thánh
神聖しんせい thần thánh
聖火せいか ngọn đuốc thiêng
聖徳太子しょうとくたいし thái tử shotoku
9/10
đĩnh
thuyền nhỏ; tàu nhỏ
On
13 nétBộ · bộ chu
Mẹo nhớThuyền có triều đình quản lý là thuyền nhỏ
Từ ghép thường gặp
艇長ていちょう thuyền trưởng
艦艇かんてい hạm đội, tàu chiến
競艇きょうてい đua thuyền
潜水艇せんすいてい 潜水艇
10/10
Cái
nắp; đậy
OnKun
13 nétBộ · bộ thảo
Mẹo nhớDùng cỏ Thảo làm cái nắp che đi chữ Khứ
Từ ghép thường gặp
頭蓋骨ずがいこつ xương sọ
蓋然性がいぜんせい tính xác thực
鍋蓋なべぶた nắp vung
目蓋まぶた mí mắt
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%