N1 · HÁN TỰ · BÀI 61漢字
Bài 61
Học 10 chữ (蓄 … 詣). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10súc
蓄
tích trữ; chứa chấp
OnチクKunたくわえる
13 nétBộ 艹 · Bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ tích trữ trong chuồng gia súc.
Từ ghép thường gặp蓄積 tích lũy, tích tụ
蓄電 tích điện
貯蓄 tiết kiệm, tích lũy tiền
蓄音機 máy hát đĩa, máy phát thanh
2/10Lỗ
虜
Tù binh; Bị quyến rũ, say đắm
OnリョKunとりこ
13 nétBộ 虍 · bộ Hô
Mẹo nhớCon hổ (虍) dùng sức mạnh bắt đàn ông làm tù binh.
Từ ghép thường gặp捕虜 Tù binh
俘虜 Tù binh, tù phản chiến
虜囚 Tù nhân, người bị giam
虜にする Làm say đắm, quyến rũ
3/10Ngu
虞
lo lắng; e ngại; mối lo
OnグKunおそれ
13 nétBộ 虍 · bộ Hô
Mẹo nhớCon hổ (虍) to như con ngô (吴) làm ta lo lắng (虞).
Từ ghép thường gặp虞 mối lo ngại, nguy cơ
虞れる lo sợ, e ngại
虞犯 nguy cơ phạm tội
憂虞 lo âu, sầu muộn
4/10Phong
蜂
Con ong
OnホウKunはち
13 nétBộ 虫 · bộ Trùng
Mẹo nhớLoài côn trùng tụ tập đông đúc như ngọn núi.
Từ ghép thường gặp蜂蜜 Mật ong
蜂起 Khởi nghĩa, nổi dậy như ong
蜜蜂 Con ong mật
蜂の巣 Tổ ong
5/10Khỏa
裸
Trần truồng; Khỏa thân
OnラKunはだか
13 nétBộ 衣 · bộ Y
Mẹo nhớY phục (衤) để lộ ra quả (果) trái bên trong là khỏa thân
Từ ghép thường gặp裸 Khỏa thân, trần truồng
裸足 Chân trần, chân đất
赤裸々 Trần trụi, chân thực
裸体 Cơ thể khỏa thân
6/10Cư
裾
vạt áo; gấu quần
OnキョKunすそ
13 nétBộ 衤 · bộ y
Mẹo nhớY phục mặc lâu ngày ở nơi Cư trú bị sờn gấu áo
Từ ghép thường gặp裾野 chân núi
裾物 hàng cấp thấp
川裾 hạ lưu sông
裾上げ lên gấu quần
7/10Hạt
褐
màu nâu
Onカツ
13 nétBộ 衤 · Bộ Y
Mẹo nhớQuần áo bị dính nước bẩn biến thành màu nâu.
Từ ghép thường gặp褐色 màu nâu
褐炭 than nâu
褐鉄鉱 quặng sắt nâu
茶褐色 màu nâu trà
8/10Dự
誉
Danh dự; Vinh quang
OnヨKunほまれ
13 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói (言) đem lại danh dự lớn cho bản thân.
Từ ghép thường gặp名誉 Danh dự
栄誉 Vinh dự, vinh hiển
誉れ Niềm tự hào, vinh quang
名誉職 Chức vụ danh dự
褒誉 Khen ngợi, tán dương
9/10Khoa
誇
Khoe khoang; Tự hào
OnコKunほこる
13 nétBộ 言 · Bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói to lớn đại ngôn để khoe khoang.
Từ ghép thường gặp誇る Tự hào
誇大 Phóng đại
誇張 Khoa trương
誇り Niềm tự hào
10/10Nghệ
詣
Đi lễ chùa; Viếng lăng mộ
OnケイKunまいる
13 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớNói lời ước nguyện khi đi đến đền chùa để bái yết.
Từ ghép thường gặp初詣 Đi lễ chùa đầu năm
参詣 Đi viếng chùa, bái yết
詣でる Đi lễ viếng
詣で Sự viếng mộ, viếng chùa
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.